Trắc nghiệm Đại số 6 bài 8: Quy tắc dấu ngoặc
Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm bài 8: Quy tắc dấu ngoặc Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
Câu 1: Đơn giản biểu thức x + 1982 + 172 + (-1982) - 162 ta được kết quả là:
- A. x - 10
- B. x + 10
- C. 10
- D. x
Câu 2: Kết quả của phép tính (-98) + 8 + 12 + 98 là:
- A. 0
- B. 4
- C. 10
- D. 20
Câu 3: Chọn câu đúng:
- A. (-7) + 1100 + (-13) + (-1100) = 20
- B. (-7) + 1100 + (-13) + (-1100) = -20
- C. (-7) + 1100 + (-13) + (-1100) = 30
- D. (-7) + 1100 + (-13) + (-1100) = -10
Câu 4: Đơn giản biểu thức 235 + x - (65 + x) + x ta được:
- A. x + 170
- B. 300 + x
- C. 300 - x
- D. 170 + 3x
Câu 5: Tổng (-43567 - 123) + 43567 bằng:
- A. -123
- B. -124
- C. -125
- D. 87011
Câu 6: Tính hợp lý (-1215) - (-215 + 115) - (-1115) ta được:
- A. -2000
- B. 2000
- C. 0
- D. 1000
Câu 7: Tính: A = (5672 - 97) - 5672
- A. 97
- B.-97
- C.100
- D.0
Câu 8: Tính B = (-124) + (36 + 124 - 99) - (136 - 1)
- A. 198
- B.-198
- C. 98
- D.-98
Câu 9: Tính C = {115 + [32 - (132 - 5)]} + (-25) + (-25)
- A.-30
- B.-20
- C.-10
- D.0
Câu 10: Tính (a - b) - (b + c) + (c - a) - (a - b - c)
- A.-(a+b+c)
- B.-(a+b-c)
- C.-(a-b+c)
- D.-(a-b-c)
=> Kiến thức Giải bài 8: Quy tắc dấu ngoặc sgk Toán 6 tập 1 Trang 83 85
Xem thêm bài viết khác
- Trắc nghiệm Đại số 6 bài 11: Nhân hai số nguyên cùng dấu
- Trắc nghiệm Đại số 6 bài 2: Tập hợp các số nguyên
- Trắc nghiệm Đại số 6 bài 8: Quy tắc dấu ngoặc
- Trắc nghiệm toán 6 hình học chương 1: Đoạn thẳng (P2)
- Trắc nghiệm Đại số 6 bài 6: Phép trừ và phép chia
- Trắc nghiệm Hình học 6 bài 6: Đoạn thẳng
- Trắc nghiệm Số học 6 bài 11: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
- Trắc nghiệm Đại số 6 bài 14: Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố
- Trắc nghiệm Đại số 6 bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
- Trắc nghiệm Số học 6 bài 3: Tính chất cơ bản của phân số
- Trắc nghiệm toán 6 đại số chương 2: Số nguyên (P1)
- Trắc nghiệm Hình học 6 Bài 8: Đường tròn