Viết vào vở 10 chữ cái trong bảng theo đúng thứ tự
8 lượt xem
8. Viết vào vở 10 chữ cái trong bảng theo đúng thứ tự
| Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái | Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
| 10 | g | giê | 15 | ... | em-mờ |
| 11 | ... | hát | 16 | ... | en-nờ |
| 12 | ... | i | 17 | ... | o |
| 13 | ... | ca | 18 | ... | ô |
| 14 | l | e-lờ | 19 | ... | ơ |
Bài làm:
| Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái | Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
| 10 | g | giê | 15 | m | em-mờ |
| 11 | h | hát | 16 | n | en-nờ |
| 12 | i | i | 17 | o | o |
| 13 | k | ca | 18 | ô | ô |
| 14 | l | e-lờ | 19 | ơ | ơ |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 8B: Thầy cô là người mẹ hiền ở trường của em
- Dựa vào câu chuyện Bà cháu đã đọc, cùng nhau kể về sự việc nêu trong mỗi tranh dưới đây:
- Đọc đoạn 2 và viết vào vở các từ ngữ tả mùi vị, màu sắc của quả xoài cát chín
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18C: Ôn tập 3
- Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống (chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
- Điền vào chỗ trống g hay gh?
- Kể về những người thân trong gia đình em theo gợi ý sau:
- Cùng người thân chăm sóc một con vật. Khi được chăm sóc, em thấy con vật như thế nào?
- Dựa theo nội dung bài học, chọn dòng trả lời ở bên B phù hợp với câu hỏi ở bên A
- Sắp xếp lại các từ ngữ ở mỗi dòng sau để thành câu, rồi viết lại câu đó vào vở.
- Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
- Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm: