Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm những từ ngữ là đặc điểmcủa một ngôi trường trong bài Ngôi trường mới
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | ........ |
| b. ngói | ...... |
| c. những cánh hoa | ....... |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | vàng |
| b. ngói | đỏ |
| c. những cánh hoa | lấp ló trong cây |
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chỗ trống d hay gi? Đặt lên chữ in đạm dấu hỏi hoặc dấu ngã?
- Đặt dấu phẩy vào giữa các từ chỉ sự vật trong mỗi câu sau rồi viết vào vở:
- Em thích con vật nuôi nào nhất? Con vật ấy có gì đẹp? Con vật ấy có lợi ích gì?
- Giải bài 16A: Bạn thân của bé
- Tìm ba tiếng có iê, 3 tiếng có yê rồi để viết vào vở.
- Viết từ có tiếng chứa vần ui hoặc uy vào vở theo thứ tự tranh
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các bạn học sinh đang làm gì?
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Bố mẹ của bạn nhỏ làm gì?
- Giải bài 7C: Thầy cô giáo dạy dỗ em nên người
- Trao đổi, trả lời câu hỏi: Trong mỗi tranh sau, cháu giúp ông bà làm gì?
- Viết vào vở các từ trên theo thứ tự sau: chỉ người, chỉ con vật, chỉ đồ vật, chi hoa quả.
- Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?