Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật. Viết kết quả vào vở hoặc Phiếu học tập.
16 lượt xem
2. Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật. Viết kết quả vào vở hoặc Phiếu học tập.
Bài làm:
| a, Các từ thể hiện vẻ đẹp con người | xinh đẹp, đẹp, xinh xắn, xinh tươi, diễm lệ, rực rỡ, lộng lẫy |
| b. Các từ thể hiện vẻ đẹp của con vật | đẹp, xinh xắn, rực rỡ. |
| c. Các từ dùng để thể hiện vẻ đẹp của cảnh vât | đẹp, tươi đẹp, huy hoàng, xinh đẹp, hùng vĩ, lộng lẫy, diễm lệ, xinh xắn, kì vĩ, rực rỡ, tráng lệ. |
Xem thêm bài viết khác
- Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười ở đâu? Vì sao những chuyện ấy buồn cười?
- Nói về vẻ đẹp của những loài hoa, loài cây mà em biết:
- Tả một cây có bóng mát (hoặc cây ăn quả, cây hoa) mà em yêu thích
- Tìm các câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn dưới đây và xác định chủ ngữ
- Cùng người thân chơi trờ chơi tìm 10 từ có tiếng tài với nghĩa là có năng lực
- Quan sát hình ảnh bác sĩ và tên cướp trong bức tranh dưới đây và nhận xét về vẻ mặt, hình dáng của các nhân vật
- Kể cho người thân nghe chuyện Con sẻ. Cùng người thân trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện
- Giải bài 31B: Vẻ đẹp làng quê
- Con chim gáy được Tô Hoài tả qua những đặc điểm nào? Tác giả đã sử dụng những từ ngữ nào để miêu tả những đặc điểm đó?
- Kể chuyện đã nghe, đã đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Thi giải câu đố: Em đoán xem đây là những chữ gì, viết chữ đó vào vở.
- Giải bài 23C: Vẻ đẹp tâm hồn