4. Trả lời các câu hỏi sau vào vở
4. Trả lời các câu hỏi sau vào vở
a, Hãy quan sát và tìm hiểu xung quanh nơi em sống có những cơ thể động vật và thực vật nào.
Lấy các ví dụ minh họa cho các động vật sống ở mặt đất, trong đất, trong nước.
b, Con người thuộc động vật hay thực vật?
c, Nêu đặc điểm đặc trưng của cấp cơ thể. Phân biệt cấp cơ thể với cấp tế bào.
d, Hình các con chuột: A, B, C, D thể hiện đặc điểm gì trong 7 đặc điểm sống mà em vừa học?
Bài làm:
a, Động vật: chó, mèo, lợn, gà, ếch, cóc, tôm, cua, ...
Thực vật: cây bàng, cây phượng, cây tre, cây cau, rau muống, rau cải, cây ngô, ....
b, Con người thuộc động vật.
c, - Ở cấp độ cơ thể có 7 đặc trưng cơ bản: dinh dưỡng, di chuyển, hô hấp, cảm ứng, bà tiết, sinh trưởng và sinh sản.
- Cấp độ cơ thể và cấp độ tế bào khác nhau:
+ Cấp độ tế bào gồm 1 tế bào thể hiện đầy đủ chức năng sống.
+ Cấp độ cơ thể gồm 1 hoặc nhiều tế bào không giống nhau. Trong cơ thể các tế bào giống nhau cùng thực hiện chức năng gọi là mô.
d,
A. Dinh dưỡng
B. Di chuyển
C. Sinh sản
D. Sinh trưởng
Xem thêm bài viết khác
- 1. Tìm hiểu vai trò của nước và muối khoáng đối với cây xanh
- Trong cuộc sống hằng ngày, rất nhiều trường hợp mà con người muốn biết được kích thước, thể tích và khối lượng của các vật ở xung quanh. Làm thế nào để xác định được các đại lượng này?
- Khoa học tự nhiên 6 Bài 8: Các loại tế bào
- Các nhà ở cao tầng thường lắp bình dự trữ nước trên tầng thượng. Theo em, nên dùng loại máy cơ đơn giản nào để đưa được bình này từ dưới mặt đất lên tầng thượng? Tại sao dùng loại máy cơ đơn giản đó mà không dùng máy khác?
- Khoa học tự nhiên 6 Bài 11: Cơ quan sinh dưỡng của cây xanh
- Hãy cho biết vật thể có ở đâu? Chất có ở đâu?
- HS tiến hành thí nghiệm. Các em quan sát các tấm kính và điền đầy đủ thông tin vào bảng 5.3
- Quan sát hình 19.2 và gọi tên các đại diện Ruột khoang (san hô, sứa, thủy tức)...
- Vẽ lại hình 28.7 vào vở và sử dụng các mũi tên để biểu diễn các lực do tay tác dụng lên lò xo.
- Chọn từ thích hợp trong các từ cho sau đây: khác nhau, như nhau, cân bằng, cùng chiều, ngược chiều để điền vào chỗ trống
- Quan sát hình 19.7, mô tả vòng đời của giun qua các giai đoạn từ 1 đến 4
- b, Các loại thân