Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống (chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
9 lượt xem
4. Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống
(chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
| a. l hay n? | b. i hay iê | c. ăt hay ăc? |
| ....ên bảng | mải m....t | chuột nh.... |
| ....ên người | hiểu b....t | nh.... nhở |
| ấm .....o | ch...m sẻ | thắc m..... |
| .....o lắng | đ....m mười |
Bài làm:
| a. l hay n? | b. i hay iê | c. ăt hay ăc? |
| lên bảng | mải miết | chuột nhắt |
| nên người | hiểu biết | nhắc nhở |
| ấm no | chim sẻ | thắc mắc |
| lo lắng | điểm mười |
Xem thêm bài viết khác
- Chọn chữ r, d hay gi để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở
- Tìm ba tiếng có iê, 3 tiếng có yê rồi để viết vào vở.
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18A: Ôn tập 1
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Trong tranh có những ai? Mõi người trong tranh đang làm gì?
- Nói với các bạn những việc tốt em đã làm:
- Kể với bạn về một món quà bố cho mà em thích nhất theo gợi ý sau:
- Nêu tên 3 môn học ở lớp 2, sắp xếp tên các môn học thành một danh sách theo thứ tự chữ cái đầu của mỗi tên đó
- Kể cho người thân nghe về trường hoặc lớp học của em
- Tìm 7 chữ cái còn thiếu trong bảng sau:
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18B: Ôn tập 2
- Điền vào chỗ trống d hay gi? Đặt lên chữ in đạm dấu hỏi hoặc dấu ngã?
- Dựa vào tranh, kể lại câu chuyện Mẩu giấy vụn