Cùng chơi: Thi tìm từ ngữ chứa tiếng trong bảng (chọn a hoặc b)
199 lượt xem
6. Cùng chơi: Thi tìm từ ngữ chứa tiếng trong bảng (chọn a hoặc b)
a. Tìm các từ ngữ chứa những tiếng sau:
| Sâm | sương | sưa | siêu |
| xâm | xương | xưa | xiêu |
b. Tìm các từ ngữ có tiếng chứa những vần sau:
| uôt | ươt | iêt |
| uôc | ươc | iêc |
Bài làm:
a. Tìm các từ ngữ chứa những tiếng sau:
| Sâm: sâm nhung, nhân sâm, củ sâm, hải sâm.... | sương: giọt sương, sương sa, sương giá, sương mù... | sưa: say sưa, cây sưa, gỗ sưa,... | siêu: siêu sao, siêu nhân, siêu nhiên, siêu giàu... |
| xâm: xâm nhập, xâm lăng, xâm lược, ngoại xâm, .... | xương: xương rồng, xương tay, xương bò.... | xưa: ngày xưa, thuở xưa, xa xưa, cổ xưa... | xiêu: xiêu lơ, liêu xiêu, xiêu vẹo, nhà xiêu.... |
b. Tìm các từ ngữ có tiếng chứa những vần sau:
| uôt: Lạnh buốt, buột miệng, chuột bạch, tuốt lúa, nuốt chửng.... | ươt: Lướt thướt, mưa ướt, mượt mà, rượt đuổi,.... | iêt: tê liệt, chiết cây, triết lí, nhiệt độ, thời tiết, viết bài.... |
| uôc: uống thuốc, mua chuộc, buộc dây, luộc rau, cuốc đất,..... | ươc: ao ước, bắt chước, nước sông, được mùa, trước sau, ngước nhìn... | iêc: liếc nhìn, xanh biếc, điếc tai, chiếc áo, cá diếc.... |
Xem thêm bài viết khác
- Em hãy viết đoạn văn tả cảnh một buổi sáng (hoặc trưa, chiều) trong vườn cây (hay trong công viên, trên đường phố, trên cánh đồng, nương rẫy,...)
- Kể lại câu chuyện Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai
- Giải bài 11C: Môi trường quanh ta
- Đặt một câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
- Tìm các đại từ xưng hô trong đoạn truyện sau và viết vào vở:
- Ghép mỗi từ ngữ dưới đây với lời giải nghĩa phù hợp: ráng, quẹo vô, thiệt, hổng thấy, lẹ, cai
- Các từ in đậm trong đoạn thơ sau được dùng để chỉ ai? Những từ đó được viết hoa nhằm biểu lộ tình cảm gì?
- Các bạn Hùng, Quý, Nam tranh luận về vấn đề gì? Mỗi bạn nêu ý kiến thế nào?Thầy giáo muốn thuyết phục Quý, Hùng, Nam công nhận điều gì? Thầy đã giải thích như thế nào?
- Từ bài văn trên, nhận xét về cấu tạo của bài văn tả người. (Bài văn tả người thường gồm mấy phần? Đó là những phần nào? Mỗi phần trong bài văn tả người thường có nội dung gì?)
- Trao đổi với người thân về một nghề nào đó (nghề đó sản xuất ra thứ gì, cần dụng cụ lao động gì, nghề đó yêu cầu gì ở người lao động: sức khoẻ, sự cẩn thận, sự khéo léo,...).
- Chia sẻ với người thân những từ ghép có hai tiếng đồng nghĩa em tìm được
- Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau: tả hình dáng, tả hành động, tả trạng thái, tả phẩm chất