Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau: tả hình dáng, tả hành động, tả trạng thái, tả phẩm chất
5. Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau:
- tả hình dáng
- tả hành động
- tả trạng thái
- tả phẩm chất
Bài làm:
| tả hình dáng | tả hành động | tả trạng thái | tả phẩm chất |
lớn - bé, mập - gầy, nhỏ nhắn - lực lưỡng ao – lùn, béo múp míp – gầy tong teo | đứng - ngồi, dứt khoát - lề mề, lên - xuống, ra - vào | nhanh nhẹn - chậm chạp, yên tĩnh - náo nhiệt. | trung thực - gian dối, khiêm tôn - kiêu căng. |
Xem thêm bài viết khác
- Ghép mỗi từ ngữ dưới đây với lời giải nghĩa phù hợp: ráng, quẹo vô, thiệt, hổng thấy, lẹ, cai
- Sưu tầm tranh (ảnh) về cảnh vật thiên nhiên. Viết lời giới thiệu cho bức tranh (ảnh) em thích nhất
- Xếp các từ in đậm trong đoạn văn sau vào ba nhóm: động từ, tính từ, quan hệ từ. Ghi kết quả vào bảng nhóm theo mẫu
- Chọn các đại từ xưng hô tôi, nó, chúng ta thích hợp với mỗi ô trống
- Bạn nhỏ trong bài thơ yêu những màu sắc nào? Mỗi màu sắc gợi ra trong trí tưởng tượng của bạn nhỏ những hình ảnh gì?
- Viết vào vở các từ ngữ miêu tả hình dáng của người: Miêu tả mái tóc, đôi mắt, khuôn mặt....
- Nói với người thân vì sao em cho rằng trăng và đèn đều cần thiết đối với cuộc sống của con người?
- Giải bài 1B: Cảnh đẹp ngày mùa
- Gọi tên màu sắc của các sự vật trong tranh dưới đây:
- Chơi trò chơi: Thi xếp nhanh các từ đã cho vào ba nhóm từ đồng nghĩa
- Tìm trong sách báo, in-tơ-nét những bài văn tả người hay
- Giải bài 7C: Cảnh sông nước