Tìm những từ ngữ chứa các tiếng đã cho (chọn a hoặc b)
2. Tìm và viết vào phiếu học tập những từ ngữ chứa các tiếng đã cho (chọn a hoặc b).
a. Từ ngữ chứa tiếng bắt đầu băng tr hay ch:
| Tranh | chanh |
| trưng | chưng |
| trúng | chúng |
| trèo | chèo |
b. Từ ngữ chứa tiếng có vần ao hay au:
| báo | báu |
| cao | cau |
| lao | lau |
| mào | màu |
Bài làm:
a. Từ ngữ chứa tiếng bắt đầu băng tr hay ch:
| tranh: vẽ tranh, bức tranh, nhà tranh… | chanh: quả chanh, lanh chanh… |
| trưng: tượng trưng, trưng bày, biểu trưng… | chưng: bánh chưng, chưng cất… |
| trúng: trúng đích, bắn trúng, trúng cử… | chúng: quần chúng, chúng tôi, chúng ta… |
| chèo: mái chèo, hát chèo… | trèo: trèo cây, leo trèo … |
b. Từ ngữ chứa tiếng có vần ao hay au:
| báo: da báo, báo chí, báo cáo… | báu: quý báu, báu vật, châu báu… |
| cao : cao nguyên, cao học, cao đẳng… | cau : cây cau, cau mày… |
| lao: lao xao, lao động, lao công… | lau: lau nhà, lau chùi… |
| mào : mào gà, chào mào… | màu : màu đỏ, màu mè, tô màu… |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 12A: Hương sắc rừng xanh
- Tìm các cặp quan hệ từ trong những câu sau:
- Trong hai bài thơ em đã học ở chủ điểm Vì hạnh phúc con người, em thích những câu thơ nào nhất? Vì sao?
- Viết từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to, học tập
- Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ xuân trong mỗi câu ở cột A và viết kết quả vào vở
- Tìm những từ đồng nghĩa gọi tên những đồ vật, con vật, cây cối xung quanh em Trang 26 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1
- Giải bài 5A: Tình hữu nghị
- Giải bài 15B: Những công trình mới
- Đặt câu để phân biệt các nghĩa của một trong những từ nói trên
- Những chi tiết nào trong bài thơ gợi lên hình ảnh một đêm trăng tĩnh mịch? Soạn bài Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
- Nêu nhận xét về nhân vật bạn nhỏ trong câu chuyện Người gác rừng tí hon và tìm dẫn chứng minh hoạ cho nhận xét của em.
- Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó, sao cho nội dung câu không thay đổi: