Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
4. Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
a. Việc .... nghĩa lớn
b. Áo rách khéo vá, hơn lành ..... may
c. Thức .... dậy sớm
Bài làm:
a. Việc nhỏ nghĩa lớn
b. Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may
c. Thức khuya dậy sớm
Xem thêm bài viết khác
- Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng
- Nhận xét về cách dùng từ ngữ của tác giả trong hai đoạn văn ở hoạt động 2
- Nối các từ có tiếng hợp với nhóm A hoặc B:
- Thi xếp nhanh các từ vào nhóm thích hợp:
- Giải bài 15A: Buôn làng đón cô giáo
- Tìm các cặp quan hệ từ trong những câu sau:
- Xếp các từ trong khổ thơ sau vào nhóm thích hợp:
- Vì sao thầy giáo cho rằng người lao động mới là quý nhất? Trong số những tên khác dưới đây của bài Cái gì quý nhất?, em thích tên nào? Vì sao?
- Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau: tả hình dáng, tả hành động, tả trạng thái, tả phẩm chất
- Ghép mỗi từ ngữ dưới đây với lời giải nghĩa phù hợp: Kéo đá, Hợp tác xã, Lụi
- Quan sát một người thân làm việc. Ghi lại những điều em quan sát được
- Viết từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to, học tập