Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau và viết vào bảng nhóm:
2. Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau và viết vào bảng nhóm:
a. Ăn ít ngon nhiều
b. Ba chìm bảy nổi
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính gì, già để tuổi cho
Bài làm:
Tìm từ trái nghĩa:
a. Ăn ít ngon nhiều
=> ít và nhiều
b. Ba chìm bảy nổi
=> chìm và nổi
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối
=> nắng và mưai
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính gìa, già để tuổi cho
=> trẻ và già
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 12A: Hương sắc rừng xanh
- Chọn một trong các cụm từ ở bài hai làm đề tài. Em hãy viết một đoạn văn khoảng 5 câu về đề tài đó.
- Tìm những từ ngữ chứa các tiếng đã cho (chọn a hoặc b)
- Tìm quan hệ từ trong đoạn trích dưới đây và cho biết mối quan hệ từ nối những từ ngữ nào trong câu.
- Chọn một tên dưới đây cho từng đoạn trong bài.
- Kể tên những sự vật trong bài có màu vàng và từ chỉ màu vàng đó. Những chi tiết nào về thời tiết và con người đã làm cho bức tranh làng quê thêm đẹp và sinh động?
- Cùng người thân tìm hiểu xem con người đã làm gì để thể hiện sự thân thiện với thiên nhiên?
- Tập viết đoạn văn tả người: Viết đoạn văn tả ngoại hình người mà em thường gặp
- Sưu tầm các thành ngữ, tục ngữ chứa hai từ trái nghĩa
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở đoạn văn: Người mẹ của 51 đứa con
- Mỗi bạn nói một câu kiểu ai làm gì? Hoặc ai thế nào? để miêu tả một trong các bức tranh sau đây (trang 155 sgk)
- Chọn những từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau: