Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau và viết vào bảng nhóm:
2. Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau và viết vào bảng nhóm:
a. Ăn ít ngon nhiều
b. Ba chìm bảy nổi
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính gì, già để tuổi cho
Bài làm:
Tìm từ trái nghĩa:
a. Ăn ít ngon nhiều
=> ít và nhiều
b. Ba chìm bảy nổi
=> chìm và nổi
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối
=> nắng và mưai
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính gìa, già để tuổi cho
=> trẻ và già
Xem thêm bài viết khác
- Viết vào vở các từ ngữ miêu tả hình dáng của người: Miêu tả mái tóc, đôi mắt, khuôn mặt....
- Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
- Giải bài 8A: Giang sơn tươi đẹp
- Điền vào chỗ trống (chọn a hoặc b): s hay x? c hay t?
- Giải bài 9B: Tình người với đất
- Trong hai bài thơ em đã học ở chủ điểm Vì hạnh phúc con người, em thích những câu thơ nào nhất? Vì sao?
- Lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả một người trong gia đình em
- Đặt câu với một từ đồng nghĩa em vừa tìm được ở hoạt động 2 và viết vào vở.
- Từ gợi ý miêu tả của đoạn văn trên, em hãy viết một câu miêu tả một trong ba đối tượng dưới đây:
- Sưu tầm các thành ngữ, tục ngữ chứa hai từ trái nghĩa
- Viết từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to, học tập
- Giải bài 10A: Ôn tập 1