Language focus Unit 2: Personal experiences Trải nghiệm cá nhân

6 lượt xem

Phần trọng tâm kiến thức của unit này nói về về cách phát âm m, n, và ng trong tiếng Anh, cũng như ôn tập một vài các thì cơ bản. Bài viết cung cấp các từ vựng và cấu trúc cần lưu ý cũng như hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa.

I. Từ vựng

  • protect (v) [prə'tekt] bảo vệ
  • purse (n) [pə:s]cái ví
  • realise (v) ['riəlaiz]nhận ra
  • replace (v) [ri'pleis]thay thế
  • rescue (v) ['reskju:]cứu nguy, cứu hộ
  • scream (v) [skri:m]la hét

II. Cấu trúc cần lưu ý

  • set off (v) lên đường
  • turn away (v) [tə:n ə'wei] quay đi, bỏ đi
  • Âm /m/ trong tiếng Anh là một phụ âm, phát âm của chữ cái “m”
  • Âm /n/ trong tiếng Anh là một phụ âm, phát âm của chữ cái “n”
  • Âm /ŋ/ trong tiếng Anh là một phụ âm, phát âm của chữ cái “ng”
  • Thì hiện tại đơn: Xem hướng dẫn tại đây
  • Thì quá khứ đơn: Xem hướng dẫn tại đây
  • Thì quá khứ tiếp diễn: Xem hướng dẫn tại đây
  • Thì quá khứ hoàn thành: Xem hướng dẫn tại đây

III. Hướng dẫn giải bài tập

1. Pronunciation:

Listen and repeat

/m/

  • May: có thể
  • Make: làm
  • Summer: mùa hè
  • Home: nhà
  • Small: Nhỏ

/n/

  • Nose: mũi
  • Nine: chín
  • Money: tiền
  • Seven: số bảy
  • Snow: tuyết

/ŋ/

  • Wrong: sai
  • Running: chạy
  • Bringing: mang đến
  • Sing: hát
  • Morning: buổi sáng

Pracise reading aloud these sentences:

  • 1. Good morning. I want an apartment in central London (Chào buổi sáng. Tôi cần một căn hộ ở trung tâm Luân Đôn)
  • 2. We have an inexpensive apartment in Northend Avenue (Tôi có một căn hộ đắt tiền ở Northend Avenue)
  • 3. I remember meeting him on a nice summer afternoon.(Tôi nhớ rằng tôi đã gặp anh ấy trong một buổi chiều mùa hè đẹp)
  • 4. Mr. King is singing next door. Ngài King đang hát ở phòng bên
  • 5. He’s holding a string in his fingers.(anh ấy giữ một dây đàn ở ngón tay)
  • 6. He loves spending his holidays in his small summer house.

2. Grammar:

Exercise 1. Use the correct present tense forms of the verbs in brackets in the story below. The first one has been done for you as an example.

The story is about a girl called Little Red Riding Hood who (0. live) lives with her mother. Little Red Riding Hood’s grandmother(1. invite)…… invites…her to her cottage, so one fine day she (2. set)… sets ….off to visit her. The little girl (3. get)……gets……ready,(4. wave)…… Waves ….goodbye to her mother and (5. promise)…promises…to be careful. On her arm she (6. carry)…Carries…..a basket which (7. contain)……Contains….a cake her mother (8. bake)… has baked …..specially. It (9. be)..Is…a lovely spring; morning, the sun (10. shine)… Is shining….and the birds (ll. sing)… Are singing…..feeling happy that the winter (12. be)…is…..over.

Exercise 2. Complete the sentences by putting the verbs into the past simple or past progressive.(Hoàn thành các câu sau bằng cách chia các từ ở thì quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn)

Examples:

  • Do you like this picture? My uncle…… broke/ was painting…..it. (paint)
  • Do you like this picture? My uncle painted it.
  • We…wrote…….lunch when we…was…..the news, (have, hear)
  • We were having lunch when we heard the news.

1.He……broke……his arm when he……was playing……football, (break, play)

2. Julia…wrote……her first novel when she…was….19 years old. (write, be)

3. I……was working…..on the computer when the fire……broke….out. (work, break)

4. When it…started…..to rain, they…was being found……through the forest, (start, walk)

5. He……told……us about his marriage when we…were having…afternoon tea. (tell, have)

6. Sorry, I……did not listen….to you. I…was thinking….. about something else, (not listen, think)

7. I…phoned….you last night, but you…did not notice…didn’t answer……I What…were …..you doing?(phone, not answer, do)

8. Mary…was not wearing…her glasses at the time, so she…did not notice….what kind of car the man…was driving…(not wear, not notice, drive)

Exercise 3. Write the sentences, putting the verbs in each sentence into the past simple or the past perfect.

Example:

When the police (arrive), the car (go).

When the police arrived, the car had gone.

1. They (eat) had eaten everything by the time I (arrive) arrived at the party.

2. When I (find) found my purse, someone (take)had taken the money out of it.

3. By the time I (get)got into town, the shops (close) had closed.

4. When they (get) got to the station, the train (leave) left.

5. By the time you (get)got her letter,, she (arrive) had arrived in Paris.

6. The police (pay) paid no attention to Clare’s complaint because she (phone)had phoned them so many times before.

7. I (go) went to the post office to ask about my package, but they (say)said that it (not arrive) had not arrived yet.

8.When I (look) had looked at the new dress for half an hour, I (ask) asked how much it (cost) cost


Cập nhật: 07/09/2021
Danh mục

Tài liệu hay

Toán Học

Soạn Văn

Tiếng Anh

Vật Lý

Hóa Học

Sinh Học

Lịch Sử

Địa Lý

GDCD

Khoa Học Tự Nhiên

Khoa Học Xã Hội