Language focus Unit 1: Friendship Tình bạn

  • 1 Đánh giá

Phần trọng tâm kiến thức về cách phát âm của "j" và "ch" trong tiếng Anh, cũng nhu ôn tập về các dạng động từ nguyên thể. Bài viết cung cấp các từ vựng và cấu trúc cần lưu ý cũng như hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa.

I. Từ vựng

  • calm (a) [kɑ:m]điềm tĩnh
  • constancy (n) ['kɔnstənsi]sự kiên định
  • gossip (v) ['gɔsip]ngồi lê đôi mách
  • personality (n) [,pə:sə'næləti]tích cách, phẩm chất

II. Cấu trúc cần lưu ý

  • be based on (exp)[beist] dựa vào
  • get out of (v) ra khỏi (xe)
  • sense of humour (n) [sens ov 'hju:mə]óc hài hước
  • Âm /dʒ/ trong tiếng Anh là một phụ âm, phát âm của chữ cái “j”
  • Âm /tʃ/ trong tiếng Anh là một phụ âm, phát âm của chữ cái “ch”
  • Cách sử dụng động từ nguyên mẫu không to: Xem hướng dẫn tại đây

III. Hướng dẫn giải bài tập

1. Pronunciation:

Listen and repeat:

  • Jam: mứt
  • Joke: đùa
  • January:tháng Một
  • Dangerous:nguy h
  • Passenger
  • Village: làng
  • Children: đứa trẻ
  • Changeable: Có thể thay đổi được
  • Cheese: Phô mai
  • Mutual: chung
  • Church: nhà thờ
  • Which: Cái nào

Practice reading aloud these sentences

  • 1. Just outside the village, there’s a bridge (Ở ngay ngoài ngôi làng, có một cây cầu)
  • 2. Jane always enjoys George’s joke (Jane luôn thích những câu đùa của George)
  • 3. Two jeeps went over over the edge of the bridge (hai chiếc xe jeep đi qua rìa cây cầu)
  • 4. Which picture do you think the child wants to chance? (bạn nghĩ đứa trẻ thích đổi bức tranh nào?)
  • 5. Mix the mushrooms, chilli and cheese. (Trộn nấm, ớt và phô mai)
  • 6. Do you like French salad and fish and chips? (Bạn có thích sa lát và cá và khoai chiên không?)

2. Grammar:

Exercise 1.Put the words in the correct order to make sentences, writing the main verb in the present simple and making the other an infinitive with to.

  • 1. who something eat want?

—>Who wants something to eat?

  • 2. letters I write some have.

—> I have some letters to write.

  • 3. delighted hear I be the news.

—> I am/ was deliehted to hear the news.

  • 4. my shopping some mother do have.

—>My mother has some shopping to do.

  • 5. always much talk have you too about.

—> You always have too much to talk about.

  • 6. lovely see it again you be.

—> It's lovely to see you again.

  • 7. out cold it go too be.

—> It is/ was too cold to go out.

  • 8. passed exams know happy I be that you have the.

—>I am happy to know that you have passed the exams.

Exercise 2: Rewrite the sentences, using the words given in brackets.

  • 1. They Slot out of the car. (The police watched)

—> The police watched them set out of the car.

  • 2. They allowed him to write a letter to his wife. (They let)

—> They let him write a letter to his wife.

  • 3. They talked in the next room. (I heard)

—> I heard them talk in the next room.

  • 4. The customs officer told him to open the briefcase. (The customs officer made)

—> The customs officer made him open the briefcase.

  • 5. The cat jumped through the window. (The boy saw)

—> The boy saw the cat jump through the window.

  • 6. Maybe the company will ask him to pay some extra money. (Do yon think the company will make)

—> Do you think the company will make him pay some extra money?

  • 7. The animal moved towards me. I felt it. (I felt)

—> I felt the animal move towards me.

  • 8. She wants to go for a picnic. (Do you think her parents will let)

—> Do you think that her parents will let her go for a picnic?


  • 5 lượt xem
Chủ đề liên quan