chan troi sang tao giai tieng anh c6
- Giải bài tập 1 trang 102 sách toán tiếng anh 4 1. What fraction of each shape in shaded? Dịch nghĩa:1. Phân số nào chỉ phần bị tô màu trong mỗi hình? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 106 sách toán tiếng anh 4 2. Reduce the following fractions:a. $\frac{30}{25}$ b. $\frac{54}{84}$ c. $\frac{48}{36}$ d. $\frac{75 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 94 sách toán tiếng anh 4 3. The area of a parallelogram is 42 $cm^{2}$. Its base is 6 cm. Find the altitude of the parallelogram.Dịch nghĩa:3. Diện tích hình bình hành là 63 $dm^{2}$. Its altitute is 7 dm. Find its base. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 104 sách toán tiếng anh 4 3. a. $\frac{1}{4}$ and ... make a whole.b. $\frac{3{10}$ and ... make a whole.c. $\frac{7}{12}$ and ... make a whole.d. $\frac{5}{9}$ and ... make a whole.Dịch nghĩa:a. $\frac{1}{4}$ and ... là một đơn vị.b. $\frac Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 108 sách toán tiếng anh 4 2. Subtract:a. $\frac{7}{9}$ - $\frac{5}{9}$b. $\frac{5}{6}$ - $\frac{1}{6}$c. $\frac{9}{4}$ - $\frac{5}{4}$ - $\frac{1}{4}$ d. $\frac{3}{4}$ - $\frac{2}{5}$e. $\frac{9}{5}$ - $\frac{11}{10}$g. $\frac{7}{8}$ - $\frac{1}{6}$Dịch Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 108 sách toán tiếng anh 4 3. Add or subtract:a. 4 - $\frac{5}{2}$ b. $\frac{3}{4}$ + 2c. 3 - $\frac{5}{6}$ d. $\frac{8}{3}$ - 1 + $\frac{2}{5}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 94 sách toán tiếng anh 4 4. The area of a parallelogram is 63 $cm^{2}$. Its altude is 7 dm. Find its base.Dịch nghĩa:4. Diện tích hình bình hành là 63 $cm^{2}$. Chiều cao hình bình hành lsg 7 dm. Cái độ dài đáy hình bình hành. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 160 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 160 - toán tiếng Anh 5A commune plants rice on 540.8ha of land. The area used to plant flowers iss 385.5 ha less than the area used to plant rice. Find the total area used to plant both rice and flowers.Một xã có 540,8h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 104 sách toán tiếng anh 4 4.a. 4 : 5 = ... b. 7 : 3 = ...c. 10 : 9 = ... d. 8 : 11 = ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 106 sách toán tiếng anh 4 1. Rewrite the following fractions such that they are like fractiond:a. $\frac{3}{4}$ and $\frac{2}{5}$ b. $\frac{7}{8}$ and $\frac{5}{6}$ c. $\frac{9}{10}$ and $\frac{4}{5}$d. $\frac{4}{3}$ and $\frac{6}{7}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 108 sách toán tiếng anh 4 4. Rearange the following fractions in an icreasing order:a. $\frac{5}{8}$ , $\frac{7}{8}$ , $\frac{4}{8}$b. $\frac{1}{4}$ , $\frac{1}{2}$ , $\frac{1}{8}$c. $\frac{9}{10}$ , $\frac{4}{5}$ , $\frac{2}{3}$d. $\frac{3}{4}$ , $\frac{2}{3}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 158 - toán tiếng Anh 5Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) (689 + 875) + 125 ;581 + (878 + 419).b) (\(\frac{2}{7}\) + \(\frac{4}{9}\) ) + \(\frac{5}{7}\) ;\(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 159 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 159 - toán tiếng Anh 5Predict $x$ without calculating:Không thực hiện phép tính, nêu dự đoán kết quả tìm x :a) x + 9,68 = 9,68 ;b) \(\frac{2}{5}\) + x = \(\frac{4}{10}\) ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 160 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 160 - toán tiếng Anh 5Calculare in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) \(\frac{7}{11}\) + \(\frac{3}{4}\) + \(\frac{4}{11}\) + \(\frac{1}{4}\) ;b) \(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 104 sách toán tiếng anh 4 5. What are the missing numerators and denominators?Dịch nghĩa:5. Tử số và mẫu số chưa biết là số nào? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 106 sách toán tiếng anh 4 3. Write the correct symbol (>, <, =) in the place of ☐:a. $\frac{7}{8}$ ☐ $\frac{3}{8}$b. $\frac{9}{6}$ ☐ $\frac{3}{2}$c. $\frac{10}{13}$ ☐ $\frac{12}{13}$d. $\frac{75}{100}$ ☐ $\frac{8}{7}$e. $\frac{8}{7}$ ☐ $\ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 158 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính:a) 889972 + 96308b) \(\frac{5}{6}\) + \(\frac{7}{12}\) c) 3 + \(\frac{5}{7}\) d) 926,83 + 549,67 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 159 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 159 - toán tiếng Anh 5Calculate and check (follow the example):Tính rồi thử lại (theo mẫu):a) 8923 - 4157 ; 27 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 108 sách toán tiếng anh 4 1. Adda. $\frac{1}{9}$ + $\frac{4}{9}$b. $\frac{3}{7}$ + $\frac{3}{7}$c. $\frac{2}{5}$ + $\frac{3}{5}$ + $\frac{4}{5}$ d. $\frac{2}{3}$ + $\frac{3}{5}$e. $\frac{5}{8}$ + $\frac{3}{4}$g. Xếp hạng: 3