photos image 042011 04 rua1(1)
- Soạn bài Tự tình (Hồ Xuân Hương) Cánh diều Soạn bài Tự tình (Hồ Xuân Hương) Cánh diều được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Soạn bài Đọc hiểu văn bản Chiến thắng Mtao Mxây (Sử thi Ê-đê) Cánh diều Soạn bài Đọc hiểu văn bản Chiến thắng Mtao Mxây (Sử thi Ê-đê) Cánh diều được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Soạn bài Thần Trụ trời (Thần thoại Việt Nam) Cánh diều Soạn bài Thần Trụ trời (Thần thoại Việt Nam) Cánh diều được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Soạn bài Nội dung và cách học của sách Ngữ văn 10 Cánh diều Soạn bài Nội dung và cách học của sách Ngữ văn 10 Cánh diều được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Soạn bài Tự đánh giá Tỏ lòng (Thuật hoài) Cánh diều Soạn bài Tự đánh giá Tỏ lòng (Thuật hoài) Cánh diều được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới Xếp hạng: 3
- Soạn bài Ra-ma buộc tội (Van-mi-ki) Cánh diều Soạn bài Ra-ma buộc tội (Van-mi-ki) Cánh diều được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Soạn bài Thực hành tiếng Việt trang 50 Cánh diều Soạn bài Thực hành tiếng Việt trang 50 Cánh diều được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):WRITE IN WORDSĐỌC SỐWRITE IN NUMBERSVIẾT SỐEight thousand five hundred and twenty-sevenTám nghìn năm trăm hai mươi bảy8527Nin Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 3 toán tiếng anh 3Fill in the blanks ( follow thư example)Viết ( theo mẫu)Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốOne hundred and sixtyMột trăm sáu mươiOne hundred and sixty-oneMột trăm sáu mươi Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 92 - Toán tiếng anh 3Write ( follow the example):Viết (theo mẫu):b) PlaceHàngThousandNghìnHundredsTrămTensChụcOnesĐơn vị1000100010001001001001001010101011 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 85 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 85 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are squares?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 87 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 87 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of a rectangle with:Tính chu vi hình chữ nhật có:a) 10cm length, 5cm width Chiều cao 10cm, chiều rộng 5cmb) 2dm length, 13cm width Chiều dài 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 1000 between 1000 and 10 000Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 89 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 89 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of a rectangles with:Tính chu vi hình chữ nhật có:a) Length of 30cm and width of 20cm Chiều dài 30m và chiều rộng 20mb) Length of 15cm and width of 8cm&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Read out the number: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( follow the example)Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( theo mẫu):Example: 7800 is read as seven thousand eight hundredMẫu: 7800 đọ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 84 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 84 - Toán tiếng anh 3Among the following shapes, which are rectangles?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 88 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 88 - Toán tiếng anh 3Fill in the blanks ( follow the example):Viết vào ô trống theo mẫu:Side of squareCạnh hình vuông8cm12cm31cm15cmPẻimeter of squareChu vi hình vuông8 x 4 = 32 (cm) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 90 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 90 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:9 x 5 = 63 : 7 =3 x 8 = &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these numbers ( follow the example):Viết các số ( theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Example:Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Example:Mẫu: 6006 = 6000 Xếp hạng: 3