Thi điền nhanh các tiếng thích hợp với mỗi ô trống trên bảng phụ theo mẫu sau:
5 lượt xem
3. Thi điền nhanh các tiếng thích hợp với mỗi ô trống trên bảng phụ theo mẫu sau:
| Âm đầu | Vần | Thanh | Tiếng |
| v | ui | ngang | M. vui |
| th | uy | hỏi | |
| n | ui | sắc | |
| l | uy | ngã |
Bài làm:
| Âm đầu | Vần | Thanh | Tiếng |
| v | ui | ngang | M. vui |
| th | uy | hỏi | thủy |
| n | ui | sắc | núi |
| l | uy | ngã | lũy |
Xem thêm bài viết khác
- Nếu gặp ông bà, em hãy nói cho ông bà biết em yêu quý ông bà thế nào. Viết lại lời em nói hoặc muốn nói với ông bà
- Chơi trò thi đố với người thân: Tìm các từ có tiếng bắt đầu bằng tr/ ch và có vần giống nhau
- Chọn một từ chỉ đặc điểm và đặt câu với từ đó để tả:
- Đọc những câu sau rồi điền từng bộ phận của mỗi câu vào bảng theo mẫu (kẻ bảng theo mẫu vào vở và làm bài vào vở)
- Kể cho người thân nghe những việc em và các bạn đã làm để giữ cho lớp học luôn sạch đẹp mỗi ngày
- Ghép lại 3 câu văn sau vào vở và điền dấu phẩy vào những chỗ thích hợp
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 24)
- Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
- Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm:
- Viết các từ chỉ đặc điểm của người (mắt, tính nết, giọng nói) vào bảng nhóm
- Tôi là ai? Tôi muốn gì?
- Hãy kể tên các môn em học ở lớp 2