Tìm và viết vào bảng nhóm từ đồng nghĩa với các từ in đậm trong bài
14 lượt xem
7. Tìm từ đồng nghĩa
a. Đọc bài văn sau: "Cây rơm" (trang 182 sgk)
b. Tìm và viết vào bảng nhóm từ đồng nghĩa với các từ in đậm trong bài:
- Tinh ranh: ...........
- Dâng: .................
- Êm đềm: ...............
Bài làm:
Từ đồng nghĩa với các từ in đậm trong bài:
- Tinh ranh: Tinh khôn, ranh mãnh, tinh xảo, khôn ngoan, tinh nghịch
- Dâng: biếu, cho, tặng, hiến, đưa, nộp
- Êm đềm: êm ấm, bình yên, êm dịu, êm ái, êm ả, êm xuôi.
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 1B: Cảnh đẹp ngày mùa
- Chơi trò chơi: Thi tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: hoà bình, yêu thương, đoàn kết
- Tìm câu chuyện (đã nghe, đã đọc) ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Những chi tiết nào nói lên hành trình vô tận của bầy ong?...
- Chọn tiếng trong ngoặc đơn phù hợp với mỗi chỗ trống trong các câu sau (SGK/114) (đen, mun, huyền, ô, mực)
- Cùng người thân thi đặt câu với từ trái nghĩa
- Giải bài 12A: Hương sắc rừng xanh
- Chọn câu mở đoạn cho sẵn phù hợp với đoạn văn sau:
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phiếu học tập:
- Từ gợi ý miêu tả của đoạn văn trên, em hãy viết một câu miêu tả một trong ba đối tượng dưới đây:
- Tìm 8 từ có tiếng "phúc":
- Viết vần của các tiếng in đậm trong câu sau vào mô hình cấu tạo vần