Trắc nghiệm đại số 9 Ôn tập chương II - hàm số bậc nhất
Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Ôn tập chương II - hàm số bậc nhất Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu
Bài 1: Cho đường thẳng y = (m + 5)x – 2. Đường thẳng này vuông góc với đường thẳng x – 2y = 3 khi:
- A. m = -6
- B. m = -3
- C. m = -7
- D. m = -4
Bài 2: Đường thẳng đi qua A(1; -2) và song song với đường thẳng y + √2x - 3 = 0 có phương trình là:
- A. y = √2x + √2 - 2
- B. y = -√2x - 2 - √2
- C. y = -√2x + √2 - 2
- D. Cả ba đều sai
Bài 3: Có bao nhiêu khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho đường thẳng (d) : y = 1/√3.x + √3. Khi đó:
- 1) (d) vuông góc với đường thẳng y = -√3x + 2
- 2) (d) song song với đường thẳng y = x + √3
- 3) (d) cắt đường thẳng y = √3/3.x
- 4) (d) tạo với tia Ox một góc 30.
- 5) (d) song song với đường thẳng y = (m-1)x + 2 khi 1/√3 = m - 1
- A. 0
- B.1
- C.2
- D.3
Bài 4: Cho đường thẳng (k1 ): y = 4x - 5;(k2 ): y = 3x - 5. Đường thẳng (k1) cắt đường thẳng (k2) thì tọa độ là:
- A. M(-5; 0)
- B. N(0; 5)
- C. P(0; -5)
- D. Q(5; 0)
Bài 5: Cho đường thẳng 2y - x - 4 = 0 cắt các trục tọa độ lần lượt tại A; B. Khi đó phương trình đường trung tuyến OM của tam giác OAB là:
- A. y = -2x
- B. y = 2x
- C. y = -1/2.x
- D. y = 1/2.x
Bài 6: Cho đường thẳng: d1: y = 2x + 3; d2: y = -2x - 3 cùng nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Đường thẳng d1 cắt đường thẳng d2 tại điểm có tọa độ là:
- A. (0;3)
- B. (0; -3)
- C. (3/2; 0)
- D.(-3/2; 0)
Bài 7: Cho đường thẳng: k1: y = mx + n; k2: y = -x + √5 cùng nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Đường thẳng k1 song song với đường thẳng k2 khi:
- A. m = -1
- B. m = -1 và n = √5
- C. m = -1 và n ≠ √5
- D. m = 1 và n ≠ √5
Bài 8: Cho O(0; 0) và B(-3; 1). Độ dài đoạn OB là:
- A. √10
- B. √7
- C. √4
- D. √8
Bài 9: Cho đường thẳng: d1: y = √2x - 1 và d2: y = ax + b cùng nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Đường thẳng d1 cắt đường thẳng d2 khi:
- A. a ≠ √2
- B. a ≠ √2 và b = -1
- C. a = √2
- D. a ≠ √2 và b ≠ -1
Bài 10: Nếu đồ thị y = mx + 2 song song với đồ thị y = -2x + 1 thì:
- A. Đồ thị hàm số y = mx + 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
- B. Đồ thị hàm số y = mx + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
- C. Hàm số y = mx + 2 đồng biến
- D. Hàm số y = mx + 2 nghịch biến
Bài 11: Cho hàm số y = (m - 1)x + m – 1. Kết luận nào sau đây là đúng ?
- A. Với m > 1, hàm số y là hàm số đồng biến.
- B. Với m > 1, hàm số y là hàm số nghịch biến.
- C. Với m = 0, đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.
- D. Với m = 2, đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ((-1)/2; 1)
Bài 12: Nếu hai đường thẳng y = -3x + 4 (d1) và y = (m + 1)x + m (d2) song song với nhau thì m bằng
- A. – 2.
- B. 3.
- C. - 4.
- D. – 3.
Bài 13: Gọi α,β lần lượt là góc tạo bởi đường thẳng y = -3x + 1 và y = -5x + 2 với trục Ox. Khi đó:
- A. 90 < α < β
- B. α < β < 90
- C. β < α < 90
- D. 90 < β < α
Bài 14: Hai đường thẳng y = (m - 3)x + 3 và y = (1 - 2m)x + 1 cắt nhau khi:
- A. m = 4/3
- B. m ≠ 3, m ≠ 1/2, m ≠ 4/3
- C. m ≠ 3; m ≠ 4/3; m = 1/2
- D. m = 3, m ≠ 1/2, m ≠ 4/3
Bài 15: Hai đường thẳng y = x + √3 và y = 2x + √3 trên cùng một mặt phẳng tọa độ có vị trí tương đối là:
- A. Trùng nhau
- B. Cắt nhau tại điểm có tung độ √3
- C. Song song
- D. Cắt nhau tại điểm có hoành độ là √3
Xem thêm bài viết khác
- Trắc nghiệm đại số 9 bài 3: Đồ thị của hàm số y = ax + b
- Trắc nghiệm đại số 9 bài 8: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Trắc nghiệm hình học 9 bài 4: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Trắc nghiệm Hình học 9 Chương 1 Hệ thức lượng trong tam giác vuông (1)
- Trắc nghiệm Hình học 9 bài 5: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- Trắc nghiệm Đại số 9 chương 3: hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn (3)
- Trắc nghiệm Hình học 9 Chương 1 Hệ thức lượng trong tam giác vuông (2)
- Trắc nghiệm Hình học 9 Bài 2: Hình nón Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt
- Trắc nghiệm Toán 9 học kì II (P2)
- Trắc nghiệm Hình học 9 Bài 6: Cung chứa góc
- Trắc nghiệm Toán 9 học kì I (P5)
- Trắc nghiệm đại số 9 bài 6: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp)