Từ vựng unit 6: Where's your school? (tiếng anh 4)
31 lượt xem
Từ vững unit 6: Where's your school? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
Street (/stri:t/): con đường
Beautiful (/'bju:tiful/): đẹp
Address (/ə'dres/): địa chỉ
Cousin (/'kʌzn/): họ hàng
Student (/'stju:dnt/): học sinh
District (/'distrikt/): huyện
Class (/klɑ:s/): lớp
Village (/'vilidʒ/): ngôi làng
Classroom (/'klɑ:srum/): phòng học
Ward (/wɔ:d/): quận
Stream (/stri:m/): suối
City ((/'siti/): thành phố
School (/sku:l/): trường học
Tiếng anh | nghĩa |
Street = road (/stri:t/) | Con đường |
Address (/ə'dres/) | Địa chỉ |
Class (/klɑ:s/) | Lớp |
Classroom (/'klɑ:srum/) | Phòng học |
District (/'distrikt/) | Huyện |
Ward (/wɔ:d/) | Quận |
City (/'siti/) | Thành phố |
School (/sku:l/) | Trường học |
Student (/'stju:dnt/) | Học sinh |
Stream (/stri:m/) | Suối |
Village (/'vilidʒ/) | Ngôi làng |
Cousin (/'kʌzn/) | Họ hàng |
Beautiful (/'bju:tiful/) | Đẹp |
Xem thêm bài viết khác
- Unit 1: Nice to see you again Lesson 1
- Unit 5: Can you swim? Lesson 3
- Unit 2: I'm from Japan Lesson 2
- Unit 3: What day is it today? Lesson 2
- Unit 10 Where were you yesterday? Lesson 3
- Unit 4: When's your birthday? Lesson 1
- Từ vựng unit 9: What are they doing? (tiếng anh 4)
- Từ vựng unit 8: What subjects do you have to day? (tiếng anh 4)
- Unit 9 What are they doing? Lesson 1
- Unit 7 What do you like doing? Lesson 1
- Unit 6 Where's your school? Lesson 2
- Unit 8 What subjects do you have today? Lesson 3