Từ vựng unit 8: What subjects do you have to day? (tiếng anh 4)
15 lượt xem
Từ vững unit 8: What subjects do you have to day? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
History: lịch sử
Science: khoa học
Vietnamese: tiếng việt
English: tiếng anh
Gymnastics: thể dục
Physical Education: giáo dục thể chất
Information Technology: công nghệ thông tin
Informatics: tin học
Maths: toán học
Music: âm nhạc
Art: nghệ thuật
Late: muộn
Subject: môn học
Lesson: bài học
Geography: địa lí
Tiếng anh | Nghĩa |
Lesson | Bài học |
Subject | Môn học |
Late | Muộn |
Art | Nghệ thuật |
Music | Âm nhạc |
Maths/ Mathematics | Toán học |
Informatics | Tin học |
Information Technology | Công nghệ thông tin |
Physical Education | Giáo dục thể chất |
Gymnastics | Thể dục |
English | Tiếng Anh |
Vietnamese | Tiếng Việt |
Science | Khoa học |
History | Lịch sử |
Geography | Địa lý |
Xem thêm bài viết khác
- Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án số 1
- Từ vựng unit 5: Can you swim? (tiếng anh 4)
- Unit 2: I'm from Japan Lesson 3
- Unit 9 What are they doing? Lesson 2
- Unit 7 What do you like doing? Lesson 3
- Unit 9 What are they doing? Lesson 3
- Review 1
- Từ vựng unit 10: Where were you yesterday? (tiếng anh 4)
- Từ vựng unit 7: What do you like doing? (tiếng anh 4)
- Unit 8 What subjects do you have today? Lesson 3
- Từ vựng unit 3: What day is it today? (Tiếng anh 4)
- Từ vựng unit 1: Nice to see you again (Tiếng anh 4)