Từ vựng unit 8: What subjects do you have to day? (tiếng anh 4)
33 lượt xem
Từ vững unit 8: What subjects do you have to day? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
History: lịch sử
Science: khoa học
Vietnamese: tiếng việt
English: tiếng anh
Gymnastics: thể dục
Physical Education: giáo dục thể chất
Information Technology: công nghệ thông tin
Informatics: tin học
Maths: toán học
Music: âm nhạc
Art: nghệ thuật
Late: muộn
Subject: môn học
Lesson: bài học
Geography: địa lí
Tiếng anh | Nghĩa |
Lesson | Bài học |
Subject | Môn học |
Late | Muộn |
Art | Nghệ thuật |
Music | Âm nhạc |
Maths/ Mathematics | Toán học |
Informatics | Tin học |
Information Technology | Công nghệ thông tin |
Physical Education | Giáo dục thể chất |
Gymnastics | Thể dục |
English | Tiếng Anh |
Vietnamese | Tiếng Việt |
Science | Khoa học |
History | Lịch sử |
Geography | Địa lý |
Xem thêm bài viết khác
- Từ vựng unit 3: What day is it today? (Tiếng anh 4)
- Từ vựng unit 5: Can you swim? (tiếng anh 4)
- Tiếng Anh 4, giải bài tập tiếng anh 4 kì 1 chi tiết, dễ hiểu
- Unit 5: Can you swim? Lesson 3
- Write a paragraph about the traffic problems where you live, or in a town, or in a city you know well. Use the cues above, and the following outline.
- Từ vựng unit 4: When's your birthday?
- Unit 5: Can you swim? Lesson 1
- Unit 6 Where's your school? Lesson 2
- Từ vựng unit 2: I'm from Japan (Tiếng anh 4)
- Unit 1: Nice to see you again Lesson 3
- Unit 2: I'm from Japan Lesson 2
- Unit 2: I'm from Japan Lesson 3