1. Môi trường sống của sinh vật
198 lượt xem
B. Hoạt động hình thành kiến thức
I. Môi trường và các nhân tố sinh thái
1. Môi trường sống của sinh vật
- Sử dụng các từ sau để điền vào chỗ chấm cho phù hợp: tất cả, nơi sinh sống, môi trường nước, môi trường trong đất, môi trường trên mặt đất - không khí, môi trường sinh vật, bao quanh, bốn.
Môi trường .........của sinh vật, bao gồm ...........những gì ...................chúng. Có ...............loại môi trường chủ yếu, đó là:...........
- Quan sát trong tự nhiên, hãy điền tiếp nội dung phù hợp vào các ô troonngs trong bảng 28.1.
| STT | Tên sinh vật | Môi trường sống |
Bài làm:
- điền từ:
1. nơi sinh sống
2. tất cả
3. bao quanh
4. bốn
5. môi trường nước, môi trường trong đất, môi trường trên mặt đất - không khí, môi trường sinh vật
- Bảng 28.1
| STT | Tên sinh vật | Môi trường sống |
| 1 | giun, ấu trùng,vi khuẩn,.. | Mt trong đất |
| 2 | cá, tảo, vi khuẩn, ... | MT nước |
| 3 | con người, cáo, hoa hồng,nấm,.. | Mt mặt đất - không khí |
| 4 | vi khuẩn, giun, sán,.... | MT sinh vật |
Xem thêm bài viết khác
- 2. Chuỗi thức ăn
- Trình bày cách phân biệt các dung dịch riêng biệt (không nhãn) bằng phương pháp hóa học
- iến hành thí nghiệm như hình 22.1, quan sát thí nghiệm và ghi kết quả.
- . Nêu mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ. Giải thích.
- Hãy viết một đoạn văn ngắn để tìm hiểu con người đã sử dụng năng lượng Mặt Trời truyền đến Trái Đất.
- Hãy kể tên một số đồ dùng bằng thủy tinh ở gia đình em
- 3. Cách xử lí khi gặp tai nạn, thương tích
- Em hãy tìm hiều về sự ô nhiễm không khí
- Giải câu 3 phần C trang 71 khoa học tự nhiên 8
- Khoa học tự nhiên 8 bài 5
- Bộ đề thi giữa kì 2 lớp 8 môn Khoa học tự nhiên
- Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F = 5000 N làm toa xe đi được 1 km. Tính công lực kéo của đàu tàu.