Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
7 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
a. (lặng, nặng): ....... nề; (lè, nè): lặc ....... (lóng, nóng): ...... nực
b. (mặc, mặt): ...... trời (nhặt, nhặc): ..... rác (mắc, mắt): ....... áo
Bài làm:
a. (lặng, nặng): nặng nề; (lè, nè): lặc lè (lóng, nóng): nóng nực
b. (mặc, mặt): mặt trời (nhặt, nhặc): nhặt rác (mắc, mắt): mặc áo
Xem thêm bài viết khác
- Dựa vào các viết trong bài văn trên, hãy đặt một câu nói về: Một con vật hoặc một đồ vật, một loài cây hay một loài hoa
- Viết một câu theo mẫu Ai làm gì? để nói về một bức tranh trong hoạt động 3
- Viết 3 tiếng có nghĩa bắt đầu bằng s, 3 tiếng có nghĩa bắt đầu bằng x
- Điền vào chỗ trống d hay gi? Đặt lên chữ in đạm dấu hỏi hoặc dấu ngã?
- Viết vào vở một đoạn văn từ 4 - 5 câu nói về người thân trong gia đình em theo lời em đã kể ở hoạt động 4
- Kể một công việc em thích làm và nói cách làm việc đó
- Kể cho người thân nghe về trường hoặc lớp học của em
- Nói tiếp lời nói của người con để tỏ thái độ ngạc nhiên, thích thú trong tình huống dưới đây:
- Điền vào chỗ trống g hay gh?
- Chọn tr hay ch để điền vào chỗ trống? Viết từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18B: Ôn tập 2
- Một bạn nói lời nhờ hoặc yêu cầu, đề nghị; bạn kia đáp lời nhờ, yêu cầu, đề nghị trong mỗi tình huống sau: