Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
7 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
a. (lặng, nặng): ....... nề; (lè, nè): lặc ....... (lóng, nóng): ...... nực
b. (mặc, mặt): ...... trời (nhặt, nhặc): ..... rác (mắc, mắt): ....... áo
Bài làm:
a. (lặng, nặng): nặng nề; (lè, nè): lặc lè (lóng, nóng): nóng nực
b. (mặc, mặt): mặt trời (nhặt, nhặc): nhặt rác (mắc, mắt): mặc áo
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát các bức tranh và tìm từ chỉ mỗi hoạt động rồi viết vào vở:
- Viết vào vở một câu cảm ơn, một câu xin lỗi theo nội dung hai bức tranh
- Cùng người thân tìm một bài hát, bài thơ hoặc câu chuyện nói về gia đình
- Nói tiếp lời nói của người con để tỏ thái độ ngạc nhiên, thích thú trong tình huống dưới đây:
- Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi ô trống. Viết những từ em chọn vào vở theo đúng thứ tự
- Viết tên 3 con vật, 3 đồ vật, 3 loài cây?
- Hãy nói với cha mẹ những suy nghĩ của em khi thấy cha mẹ làm việc vất vả vì con
- Tìm những bài thơ, bài hát về ngôi trường, về thầy cô, bạn bè
- Điền vào chỗ chấm l hay n? en hay eng? i hay iê?
- Viết vào vở 2 - 3 câu kể về anh (chị, em) của em
- Dựa theo nội dung bài học, chọn dòng trả lời ở bên B phù hợp với câu hỏi ở bên A
- Dựa vào tranh, kể lại câu chuyện Mẩu giấy vụn