Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
7 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
a. (lặng, nặng): ....... nề; (lè, nè): lặc ....... (lóng, nóng): ...... nực
b. (mặc, mặt): ...... trời (nhặt, nhặc): ..... rác (mắc, mắt): ....... áo
Bài làm:
a. (lặng, nặng): nặng nề; (lè, nè): lặc lè (lóng, nóng): nóng nực
b. (mặc, mặt): mặt trời (nhặt, nhặc): nhặt rác (mắc, mắt): mặc áo
Xem thêm bài viết khác
- Nói lời chúc mừng với một người thân trong gia đình nhân dịp người đó có niềm vui
- Cùng người thân chăm sóc một con vật. Khi được chăm sóc, em thấy con vật như thế nào?
- Kể về một người họ hàng em yêu quý theo gợi ý sau:
- Tìm những bài thơ, bài hát về ngôi trường, về thầy cô, bạn bè
- Em biết những gì về Thanh Hà? Nhờ đâu mà em biết rõ về Thanh Hà như vậy?
- Đoạn nào trong bài cho biết bạn Chi rất thương bố?
- Em chọn c hay k để điền vào chỗ trống? Viết vào vở các chữ cái bắt đầu bằng c, k
- Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
- Nhóm thảo luận, tìm và gắn vào bảng nhóm thẻ chữ chỉ đặc điểm phù hợp với mỗi con vật: nhanh nhẹn, khỏe, trung thành...
- Đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong câu sau. Viết vào vở câu văn đó
- Qủa gì chẳng mọc trên cây/ Vươn mình đứng giữa trời mây khác thường/ Có chân, có đỉnh, có sườn/ Nước reo vực thẳm, mây vương non ngàn
- Giải bài 2A: Em là học sinh đáng yêu