Tìm 7 chữ cái còn thiếu trong bảng sau:
3. Học thuộc bảng tên chữ cái
a. Tìm 7 chữ cái còn thiếu trong bảng sau:
| Số thứ tự | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chữ cái | a | ... | ... | ... | c | ... | ... | ... | ... |
| Tên chữ cái | a | á | ớ | bê | xê | dê | đê | e | ê |
b. Viết vào vở 9 chữ cái theo đúng thứ tự
Bài làm:
a. Tìm 7 chữ cái còn thiếu trong bảng sau:
| Số thứ tự | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Chữ cái | a | ă | â | b | c | d | đ | e | ê |
| Tên chữ cái | a | á | ớ | bê | xê | dê | đê | e | ê |
b. 9 chữ cái theo đúng thứ tự là: a -> ă -> â -> b -> c -> d -> đ -> e -> ê
Xem thêm bài viết khác
- Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?
- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về: ngày, tháng, năm
- Giới thiệu về gia đình của em
- Kể 2 - 3 câu về thầy (cô) giáo của em cho người thân trong gia đình nghe
- Dựa theo nội dung bài học, chọn dòng trả lời ở bên B phù hợp với câu hỏi ở bên A
- Trước khi gặp cô tiên, ba bà cháu sống như thế nào? Cô tiên cho hai anh em hạt đào và nói gì?
- Đặt câu có một trong các tiếng sau. Viết vào vở hai câu em đặt được
- Điền vào chỗ trống: ng hay ngh? tr hay ch?
- Kể chuyện theo tranh
- Cùng người thân chăm sóc một con vật. Khi được chăm sóc, em thấy con vật như thế nào?
- Giải bài 5C: Cùng tìm sách để học tốt
- Nói với người thân về ngôi trường mà em mơ ước