Giải câu 2 bài 23: Phản ứng hữu cơ
1 lượt xem
Câu 2. (Trang 105 /SGK)
Cho các phương trình hóa học của phản ứng:
a) C2H6 + Br2 →(đk: as) C2H5Br2 + HBr.
b) C2H4 + Br2 → C2H4Br2
c) C2H5OH + HBr →(đk: xt, to) C2H5Br H2O.
d) C6H14 →(đk: xt, to) C3H6 + C3H8.
e) C6H12 + H2 →(đk: xt, to) C6H14
g) C6H14 →(đk: xt, to) C2H6 + C4H8
1. Thuộc loại phản ứng thế là các phản ứng
A. a, b, c, d, e, g.
B. a, c.
C. d, e, g
D. a, b, c, e, g.
2. Thuộc loại phản ứng cộng là các phản ứng
A. a, b, c, d, e, g
B. a, c.
C. d, e, g
D. b, e.
3. Thuộc loại phản ứng tách là các phản ứng
A. d, g
B. a, c
C. d, e, g
D. a, b, c, e, g.
Bài làm:
Thuộc loại phản ứng thế là các phản ứng a, c.
Thuộc loại phản ứng cộng là các phản ứng b,e.
Thuộc loại phản ứng tách là các phản ứng d,g.
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 1 bài 23: Phản ứng hữu cơ
- Giải câu 1 bài 13: Luyện tập tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng
- Giải câu 6 bài 13: Luyện tập tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng
- Giải câu 5 bài 27: Luyện tập : Ankan và xicloankan sgk Hóa học 11 trang 122
- Giải câu 2 bài 9: Axit nitric và muối nitrat
- Giải câu 1 bài 32 Ankin sgk Hóa học 11 trang 145
- Giải câu 4 bài 9: Axit nitric và muối nitrat
- Giải câu 3 bài 10: Photpho
- Giải bài 43 hóa 11: Bài thực hành số 5: Tính chất của etanol, glixerol và phenol sgk trang 196
- Giải câu 3 Bài 8: Amoniac và muối amoni
- Giải câu 7 Bài 8: Amoniac và muối amoni
- Giải câu 3 bài 42 hóa 11: Luyện tập : Dẫn xuất halogen, ancol và phenol sgk trang 195