Hoàn thành bảng so sánh
89 lượt xem
C. Hoạt động luyện tập
1. Hoàn thành bảng so sánh tính chất vật lí giữa kim loại và phi kim sau:
| Tính chất | Kim loại | Phi kim |
| Trạng thái ở nhiệt độ thường | ||
| Nhiệt độ sôi | ||
| Nhiệt độ nóng chảy | ||
| Dẫn nhiệt | ||
| Dẫn điện |
Bài làm:
| Tính chất | Kim loại | Phi kim |
| Trạng thái ở nhiệt độ thường | Hầu hết các kim loại ở trạng thái rắn, trừ | Tồn tại ở cả 3 trạng thái: Rắn, lỏng và khí |
| Nhiệt độ sôi | Rất cao | Thấp |
| Nhiệt độ nóng chảy | Cao, tùy theo từng kim loại | Thấp |
| Dẫn nhiệt | Tốt | Kém |
| Dẫn điện | Tốt | Kém |
Xem thêm bài viết khác
- Mẩu natri chuyển động như nào?
- Để lực ấn nhỏ hơn thì phải đặt tay ở gần hay xa mẫu gỗ hơn ? Khi đó để nâng vật lên cùng một độ cao thì tay đã phải di chuyển một quãng đường dài hơn hay ngắn hơn ?
- Khoa học tự nhiên 8 bài 5
- Những câu hỏi trên của Niu-tơn được gọi chung là gì?
- Giải câu 1 phần C trang 65 khoa học tự nhiên 8
- Tính nhiệt lượng cần truyền cho 5 kg đồng để tăng nhiệt độ từ 25°C lên 40°C.
- Cách khai thác muối ăn từ nước biển và muối mỏ như thế nào?
- Tìm dẫn chứng nêu rõ trong không khí có chứa một ít hơi nước.
- Muốn đun sôi ấm nước này cần một nhiệt lượng tối thiểu bằng bao nhiêu
- 1. Các dạng tài nguyên thiên nhiên
- Hãy sắp xếp các phân bón hóa học sau thành ba loại (phân đạm, phân lân, phân kali)
- Hãy kể tên các ứng dụng sử dụng quá trình đốt cháy nhiên liệu này trong đời sống.