Hỏi người thân về một số cây thuốc Nam và công dụng của chúng
51 lượt xem
C. Hoạt động ứng dụng
Hỏi người thân về một số cây thuốc Nam và công dụng của chúng
Bài làm:
| Tên cây thuốc nam | Công dụng |
| Bạc hà | chữa trị cảm cúm và các vết côn trùng cắn, giúp lợi tiêu hóa, chữa chứng đầy hơi, thấp khớp, nấc cục, thông cổ, trị viêm xoang nhẹ… |
| Đinh lăng | thông huyết mạch, bồi bổ khí huyết, lá có vị đắng, tính mát có tác dụng giải độc thức ăn, chống dị ứng, chữa ho ra máu, kiết lỵ… |
| Thì là | bổ thận, mạnh tỳ, tiêu trướng, trị đau bụng, mụn nhọt sưng tấy, mất ngủ và đau răng. |
| Sả | kích thích ra mồ hôi, hạ sốt ở người bệnh cảm, giúp lợi tiểu, trị chứng co thắt cơ, chuột rút, thấp khớp, đau đầu.. |
| Gừng | giảm co thắt đường tiêu hóa, từ đó làm giảm buồn nôn |
| Lá lốt | Chữa đau nhức xương khớp, bệnh phụ khoa, chữa đổ mồ hôi nhiều ở tay chân, bệnh tổ đỉa ở bàn tay, đau răng, viêm xoang... |
Xem thêm bài viết khác
- Sưu tầm các thành ngữ, tục ngữ chứa hai từ trái nghĩa
- Viết vần của từng tiếng trong dòng thơ đầu vào phiếu học tập: Con ra tiền tuyến xa xôi / Yêu bầm yêu nước, cả đôi mẹ hiền.
- Giải bài 14A: Những tấm lòng cao đẹp
- Mỗi em đặt một câu với từ đồng nghĩa với từ hoà bình
- Nghĩa của các từ được in đậm trong đoạn thơ sau là nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
- Cùng người thân tìm những câu thành ngữ, tục ngữ chứa các từ trái nghĩa.
- Bài đọc có những nhân vật nào? Anh Thuỷ gặp anh A - lếch - xây ở đâu? Cảnh vật hôm đó có gì đẹp?
- Tìm và viết vào bảng nhóm từ ngữ chứa tiếng phúc.
- Giải bài 3A: Tấm lòng người dân
- Mỗi em đặt một câu với một trong các từ ngữ ở hoạt động 8
- Điền tiếng có vần uyên thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
- Nối từ ngữ ở cột A với nghĩa thích hợp cột B