Nêu ý nghĩa của các con số trong bảng 23.1.
78 lượt xem
1. Nêu ý nghĩa của các con số trong bảng 23.1.
Bảng 23.1
Chất | Nhiệt dung riêng(J/kg.K) | Chất | Nhiệt dung riêng(J/kg.K) |
Nước | 4200 | Đất | 800 |
Rượu | 2500 | Thép | 460 |
Nước đá | 1800 | Đồng | 380 |
Nhôm | 880 | Chì | 130 |
Bài làm:
Ý nghĩa : cho biết nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất nóng lên 1°C(K).
Ví dụ : cần cung cấp 4200J để 1 kg nước nóng lên 1°C.
Xem thêm bài viết khác
- Oxi chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích của không khí?
- Quan sát có hiện tượng gì xảy ra? Giải thích hiện tượng trên bằng PTHH
- Quan sát hình và cho biết tên cách thu khí oxi (phương pháp đẩy nước, đẩy không khí). Giải thích
- Cho biết bình thứ 2 có tác dụng gì?
- Giả sử cần nhấc 1 vật nặng 1 kg lên cao 1 m và nhấc 1 vật khác 2 kg lên cao 1 m. Trường hợp nào công lớn hơn ?
- Khoa học tự nhiên 8 bài 2
- Khoanh tròn vào chữ cái trước ví dụ là quần thể sinh vật.
- Các đinh gắn ở đầu các thanh có đồng thời rơi xuống không ? Hiện tượng này chứng tỏ điều gì ?
- Thực hiện các thí nghiệm sau và ghi các hiện tượng quan sát được theo bảng dưới đây
- Vậy trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi như thế nào?
- Trò chơi "Họ là ai?"
- Quan sát hình, nêu hiện tượng và viết PTHH