Nêu ý nghĩa của các con số trong bảng 23.1.
73 lượt xem
1. Nêu ý nghĩa của các con số trong bảng 23.1.
Bảng 23.1
Chất | Nhiệt dung riêng(J/kg.K) | Chất | Nhiệt dung riêng(J/kg.K) |
Nước | 4200 | Đất | 800 |
Rượu | 2500 | Thép | 460 |
Nước đá | 1800 | Đồng | 380 |
Nhôm | 880 | Chì | 130 |
Bài làm:
Ý nghĩa : cho biết nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất nóng lên 1°C(K).
Ví dụ : cần cung cấp 4200J để 1 kg nước nóng lên 1°C.
Xem thêm bài viết khác
- Hãy nêu tên các hiện tượng truyền nhiệt trong tự nhiên.
- Thảo luận nhóm, trả lời và hoàn thành những câu sau đây
- Các hình ảnh dưới đây gợi cho em nghĩ tới những nguyên tố phi kim nào?
- 3. Tác động của biến đổi khí hậu đến con người
- Em hãy tìm hiểu về khả năng oxi kết hợp với chất hemoglobin trong máu.
- Hãy mô tả chu trình của cacbon trong tự nhiên
- Khoa học tự nhiên 8 Bài 33: Tài nguyên thiên nhiên
- Em hãy nghiên cứu kĩ các thông tin trong hình dưới dây để trả lời các câu hỏi
- Chọn từ/ cụm từ thích hợp cho dưới đây để điền vào chỗ trống hoàn thành khái niệm bazo
- Tại sao săm xe đạp bơm căng, mặc dù van đã đóng kín nhưng sau một thời gian, săm vẫn bị xẹp ?
- Gọi tên các muối sau và cho biết muối nào là muối trung hòa, muối nào là muối axit
- Hãy viết công thức hóa học của ba chất là bazo mà em biết và cho biết thành phần phân tử của các bazo đó