timkiem siêu mặt trăng
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 4 Câu 5: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4The table shows Mrs Lan's shopping:Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:Items (Loại hàng)Price (Giá tiền)Amount (Số lượng mua)Bolwl (Bát)2500 VND/ Bowl (2500 đồng 1 cái)5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 117toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 117 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make the fractions have a common denominatorQuy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):a)$\frac{1}{3}$ ; $\frac{1}{4}$ and $\frac{4}{5}$ $\frac{1}{3}$&nb Xếp hạng: 3
- Soạn công nghệ VNEN 6: Cắm hoa trang trí Cắm hoa trang trí - Sách VNEN công nghệ lớp 6 trang 88. Phần dưới sẽ hướng dẫn trả lời và giải đáp các câu hỏi trong bài học. Cách làm chi tiết, dễ hiểu, Hi vọng các em học sinh nắm tốt kiến thức bài học. Xếp hạng: 3
- Giải bài Luyện tập sgk toán 5 trang 54 Các con đã được học trừ hai số thập phân. Các con có cảm thấy khó không nào? Để giúp các con làm tốt hơn dạng toán này, hôm nay thầy cô sẽ hướng dẫn các con giải bài luyện tập. Chúng ta cùng bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Giải bài Luyện tập sgk toán 5 trang 58 Sau khi học bài nhân một số thập phân với 10, 100, 1000...chúng ta sẽ tiến hành làm bài luyện tập để củng cố lại kiến thức. Để nắm bài nhanh hơn và hiệu quả hơn, các con theo dõi thầy cô hướng dẫn giải bài tập ở ngay dưới bài. Xếp hạng: 3
- Nội dung chính bài: Thêm trạng ngữ cho câu Câu 1: Trình bày những nội dung chính trong bài: "Thêm trạng ngữ cho câu". Bài học nằm trong chương trình ngữ văn 7 tập 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 115 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 116 - Toán tiếng anh 3An bought 3 pens, each costs 2.500 VND. He gave the salesgirl 8000VND. How much change did the salesgirl have to give Nam?An mua 3 cái bút, mỗi cái bút giá 2500 đồng. An đưa cho Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 114 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 114 - Toán tiếng anh 3Write the missing number in the blanks ( follow the example)Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):Given numberSố đã cho113 101511071009Add 6Thêm 6 đơn vị119 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 119toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 119 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write fractions that are smaller than 1, with a denominator of 5 and nonzero numeratorViết các phân số bé hơn 1, có mẫu số là 5 và tử số khác 0. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 75toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 75 sgk Toán tiếng Anh lớp 4A square whose side is a. Let S be the area of the square.Một hình vuông có cạnh là a. Gọi S là diện tích của hình vuông.a) Write the formula for calculating the area of that s Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 115 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 116 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:Tìm x:x : 3 = 1527 x : 4 = 1823 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 80 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x x 40 = 25600;b) x x 90 = 37800 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 115 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 116 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:1324 x 2 2308 x 31719 x 4 1206 x 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; . Xếp hạng: 3