photos image 2009 03 11 1
- Giải bài tập thực hành tuần 34 chính tả (1) Giải bài tập thực hành tuần 34 chính tả (1)
- Giải câu 3 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 9 toán 2 VNENTính (theo mẫu):8dm + 2dm = 16dm - 6dm = 37dm + 12dm = 23dm - 3dm =6dm + 1dm = &nbs
- Giải câu 3 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 14 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 14 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính43 + 25 67 - 31 88 - 50 34 + 53
- Giải câu 4 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 14 toán 2 VNENGiải bài toán:Thùng táo có 45 quả, thùng lê có 53 quả. Hỏi cả hai thùng có tất cả bao nhiêu quả táo và quả lê?
- Giải câu 5 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 17 toán 2 VNENLan có 17 cái kẹo, Huệ có 23 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?
- Giải câu 5 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 13 toán 2 VNENTính nhẩm:90 - 60 = 67 - 50 = 45 - 5 =70 - 30 = 29 - 20 = 86 - 6 =
- Giải câu 2 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 17 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 13 + 67 b. 14 + 56 c. 45 + 5
- Giải câu 5 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 9 toán 2 VNENTìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:a. 1dm = ......... cm b. 10cm = ........ dm 3dm = ......... cm
- Giải câu 3 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 17 toán 2 VNENTính nhẩm:7 + 3 + 6 = 5 + 5 + 5 = 4 + 6 + 1 = 6 + 4 + 8 = 9 + 1 + 2 = 2 + 8 + 9 =&n
- Giải bài tập thực hành tuần 33 chính tả (1) Giải bài tập thực hành tuần 33 chính tả (1)
- Giải câu 3 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 13 toán 2 VNENViết các số 53, 99, 80, 27 theo mẫu:Mẫu: 53 = 50 + 399 = 80 = 27 =
- Giải câu 6 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 13 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:
- Giải câu 9 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 9: Trang 13 toán 2 VNENMột đàn bò có tất cả 28 con vừa bò mẹ vừa bò con, trong đó có 12 con bò con. Hỏi trong đàn có bao nhiêu con bò mẹ?
- Giải câu 2 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 9 toán 2 VNENViết cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 4 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 9 toán 2 VNENa. Vẽ vào vở đoạn thẳng AB có độ dài 1dmb. Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm 2dm = ............ cm
- Giải câu 5 trang 12 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 12 toán 2 VNENMột lớp học có 29 học sinh, trong đó có 15 học sinh nữ. Hỏi lớp hoc đó có bao nhêu hoc sinh nam.a. Đọc kĩ để bài và trả lời câu hỏi: Bài toán hỏi gì? Bài toán cho b
- Giải câu 2 trang 12 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 12 toán 2 VNENTính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là 35 và 21
- Giải câu 4 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 13 toán 2 VNENNêu số thích hợp ở mỗi ô trống:Số hạng35545Số hạng42130Tổng Số bị trừ887065Số trừ564045Hiệu
- Giải câu 7 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 7: Trang 13 toán 2 VNENViết các chữ số 23; 70; 39. 51a. Theo thứ tự từ bé đến lớnb. Theo thứ tự từ lớn đến bé
- Giải câu 2 trang 7 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 7 toán 2 VNENGiải bài toán:a. Bạn Mi 7 tuổi, mẹ bạn Mi 32 tuổi. Em tính tổng số tuổi của mẹ bạn Mi và tuổi của bạn Mib. Bố bạn Mi 41 tuổi. Em tính tổng số tuổi của bố bạn M
- Giải câu 8 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 8: Trang 13 toán 2 VNENThùng cam có 34 quả, thùng quýt có 53 quả. Hỏi hai thùng có tất cả bao nhiêu quả cam và quýt?
- Giải câu 5 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 14 toán 2 VNENĐo độ dài đoạn thẳng AB và viết số đo vào chỗ chấm:
- Giải câu 4 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 17 toán 2 VNENQuan sát tranh và viết phép tính thích hợp vào vở (theo mẫu). Sau đó đối chiếu kết quả theo cặp: