photos image 2010 11 22 ditich 4
- Giải câu 5 trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2, em hãy viết vào vở:a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3;b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) ch Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 1: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Viết các số sau:Bảy triệu hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm linh tám.Hai trăm mười ba triệu sáu trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm bảy mươi lăm.Tám triệu Xếp hạng: 2 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816 em hãy viết vào vở:a. Các số chia hết cho 3;b. Các số chia hết cho 9;c. Các số chia hết cho 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 Em hãy nói cho người lớn nghe dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3. Xếp hạng: 2 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 2 trang 131 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 131 sách VNEN toán 4 tập 1 Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm, để được các số chia hết cho 9: 23... ; ...78 ; 4...6. Xếp hạng: 5 · 2 phiếu bầu
- Giải câu 2 trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Tìm 3 chữ số thích hợp viết vào mỗi ô trống đê được các số chia hết cho 3: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Trong các số:Em hãy viết vào vở:a. Các số chia hết cho 2; b. Các số chia hết cho 3; c. Các số chia hết cho 5;d. Các số chia hết cho 9. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 129 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 129 sách VNEN toán 4 tập 1 Với các chữ số 8; 0; 5, em hãy viết vào vở:a. Các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 2;b. Các số có ba chừ số khác nhau chia hết cho 5;c. Các số có Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 131 sách VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 131 sách VNEN toán 4 tập 1 Em hãy viết vào vở:a. Hai số có ba chữ số chia hết cho 9;b. Bốn số có ba chữ số chia hết cho 3. Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 trang 131 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 131 sách VNEN toán 4 tập 1 Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống, để được các số chia hết cho 3 . Xếp hạng: 5 · 2 phiếu bầu
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 5 4. Write the correct numbers in the boxes:Viết số thích hợp vào ô trống: a. $\frac{7}{2}$ = $\frac{7 x ☐}{2 x ☐}$ = $\frac{☐}{10}$b. $\frac{3}{4}$ = $\frac{3 x ☐}{4 x ☐}$ = $\frac{☐}{100}$c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 17 sách toán tiếng anh 5 4. Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 23 sách toán tiếng anh 5 4. A factory has to manufacture 12 sets of table per day for 30 days to meet the target. Thanks to an apgrade in technology, they can make 18 sets per day. How many days does it take them to meet the target?Theo dự định, một xưởng Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 129 sách VNEN toán 4 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngEm hãy đọc các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 trong các số từ 1 đến 100 cho mẹ nghe. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 9 sách toán tiếng anh 5 4. >, <, = ?$\frac{7}{10}$ ... $\frac{9}{10}$$\frac{92}{100}$ ... $\frac{87}{100}$$\frac{5}{10}$ ... $\frac{50}{100}$$\frac{8}{10}$ ... $\frac{29}{100}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 20 sách toán tiếng anh 5 4. A man is paid 72 000 VND for 2 working days. At the same payment rate, how much is he paid for 5 working days?Một người làm công trong hai ngày được trả 72 000 đồng. Hỏi với mức trả lương như thế, nếu làm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 7 sách toán tiếng anh 5 4. Mother has a few oranges. She gives her daughter $\frac{1}{3}$ of the oranges and gives her son $\frac{2}{5}$ of the oranges. Who gets more oranges from their mother?Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị $\frac{1}{3}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 16 sách toán tiếng anh 5 4. Write these lengths (follow the example):Viết các số đo độ dài (theo mẫu):9m 5dm;7m 3dm;8dm 9cm;12cm 5mm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 15 sách toán tiếng anh 5 4. Write these lengths (follow the example):Viết các số đo độ dài (theo mẫu):5m 7dm; 2m 3dm;4m 37cm; 1m53cm. Xếp hạng: 3