cau chuyen 17886 giao su nguoi dep va khong gian chieu thu 5
- Giải câu 7 trang 103 sách VNEN toán 5 Câu 7 trang 103 sách VNEN toán 5Giải bài toán sau: Mua 4m vải phải trả 80000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền? Xếp hạng: 3 · 2 phiếu bầu
- Giải câu 2 trang 103 sách VNEN toán 5 Câu 2 trang 103 sách VNEN toán 5a. Tính nhẩm:265,307 x 100 0,68 x 10265,307 x 0,01 0,68 x 0,1b. Tính nhẩm kết quả tìm x:5,4 x $x$ = 5,4 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 103 sách VNEN toán 5 Câu 6 trang 103 sách VNEN toán 5Giải bài toán sau: Mua 5kg đường phải trả 85000 đồng. Hỏi mua 3,5kg đường cùng loại phải trả ít hơn bao nhiêu tiền? Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 trang 103 sách VNEN toán 5 Câu 3 trang 103 sách VNEN toán 5Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:a. Tính rồi so sánh giá trị của (a+b) x c và a x c + b x c:abc(a+b) x ca x c + b x c2,43,81,2 6,52,70,8 c. Tính bằng c Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 106 sách VNEN toán 5 Câu 3 trang 106 sách VNEN toán 5Tìm x: a. $x$ x 4 = 14,4 b. 7 x $x$ = 0,42 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 107 sách VNEN toán 5 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 107 sách VNEN toán 5Tính nhẩm:a. 27,8 : 10 5,06 : 10 0,95 : 10 62,37 : 10b. 456,7 : 100&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 107 sách VNEN toán 5 Câu 2 trang 107 sách VNEN toán 5Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:a. 12,3 : 10 và 12,3 x 0,1 b. 234,5 : 100 và 234,5 x 0,01c. 6,7 : 10 và 6,7 x 0,1 d. 97,8 : 100 và 97,8 x 0,0 Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 4 trang 103 sách VNEN toán 5 Câu 4 trang 103 sách VNEN toán 5Tính bằng hai cách:a. (6,75 + 3,25) x 4,2 b. (9,6 - 4,2) x 3,6 Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Câu 2 trang 67 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 67 VNEN toán 5 tập 1Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớna. 0,8 0,17 0,315 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 106 sách VNEN toán 5 Câu 4 trang 106 sách VNEN toán 5Giải bài toán sau: Một ô tô trong 4 giờ đi được 211,2km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Xếp hạng: 3
- Câu 1 trang 64 VNEN toán 5 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 66 VNEN toán 5 tập 1So sánh hai số thập phân:a. 7,9 và 8,2 b. 6,35 và 6,53 c. 2,8 và 2,93 Xếp hạng: 3 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 trang 104 sách VNEN toán 5 B. Hoạt động ứng dụngCông thức tính chiều cao trung bình của trẻ em Việt Nam được xác đinh như sau:Chiều cao trung bình của trẻ= 0,85m + 0,05m x (số tuổi theo năm dương lịch của trẻ - 1)a. Em Xếp hạng: 1 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 trang 106 sách VNEN toán 5 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 106 sách VNEN toán 5Tìm số dư trong phép chia sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 5- Toán tiếng anh 3Set out, then calculateĐặt tính rồi tính:235 + 417 333 + 47256 + 70 60 + 360235 + 417 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 5- Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 20 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 20 - Toán tiếng anh 3Arrange the 4 triangles into this shape ( refer to the diagram):Xếp 4 hình tam giác thành hình bên ( xem hình vẽ) Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write the numbers just before and after the following numbers: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890.Viết số liền trước, liền sau của mỗi số: 2665; 2002; 1999; 9999; 6890 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 5- Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 3 toán tiếng anh 3Write these numberViết các số537; 162; 830; 241; 519; 425a) in order ( from the least to the greatest) Theo thứ tự từ bé đến lớnb) in order ( from the greatest to the least)Theo thứ Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 23 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 23 - Toán tiếng anh 3Match two multiplications that have the same result:Hai phép nhân nào có kết quả bằng nhau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 56 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 56 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết ( theo mẫu):Given numberSố đã cho6 1224Multiplied by 3Gấp 3 lần6 x 3 = 18 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 32 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 32 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết tiếp các số thích hợp vào chỗ chấm.a) 14; 21; 28; ...;... b) 56; 49; 42;...;.... Xếp hạng: 3