Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm:
8 lượt xem
5. Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm:
(thẻ chữ: p,r, t, u, ư, v, x, y)
| Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
| 20 | pê | |
| 21 | q | quy |
| 22 | e-rờ | |
| 23 | s | ét-sì |
| 24 | tê | |
| 25 | u | |
| 26 | ư | |
| 27 | vê | |
| 28 | ích-xì | |
| 29 | i dài |
Bài làm:
| Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
| 20 | p | pê |
| 21 | q | quy |
| 22 | r | e-rờ |
| 23 | s | ét-sì |
| 24 | t | tê |
| 25 | u | u |
| 26 | ư | ư |
| 27 | v | vê |
| 28 | x | ích-xì |
| 29 | y | i dài |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 2B: Em làm việc tốt, em nói lời hay
- Từng bạn trong nhóm hãy nói lời an ủi ông (bà) trong mỗi tình huống dưới đây:
- Tìm 7 chữ cái còn thiếu trong bảng sau:
- Kể một công việc em thích làm và nói cách làm việc đó
- Điền tên bài (theo số thứ tự các trang) vào các dòng trống trong phiếu học tập dưới đây để hoàn chỉnh Mục Lục về chủ điểm của Thầy cô
- Viết vào vở các từ trên theo thứ tự sau: chỉ người, chỉ con vật, chỉ đồ vật, chi hoa quả.
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Vì sao không nên trêu chọc bạn bè?
- Mắt đen láy là mắt như thế nào?
- Chi vào vườn tìm những bông cúc màu xanh để làm gì? Vì sao Chi chần chừ khi hái hoa?
- Quan sát một bạn trong nhóm hoặc trong lớp rồi viết vào vở ba câu có mẫu Ai thế nào? để nói về màu mắt, giọng nói, tính nết của bạn ấy
- Quan sát tranh, mỗi bạn chỉ ra một đồ dùng học tập trong tranh và nói tác dụng của nó
- Em đã bao giờ làm gì để bạn giận chưa? Em và bạn em đã làm lành với nhau như thế nào?