Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
16 lượt xem
4. Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, hỏi, thông minh.
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, ..... | đọc, ...... | ngoan ngoãn, ..... |
Bài làm:
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, vở, bảng, mực | đọc, hát, viết, vẽ, hỏi | ngoan ngoãn, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, thông minh |
Xem thêm bài viết khác
- Đọc đoạn 2 và viết vào vở các từ ngữ tả mùi vị, màu sắc của quả xoài cát chín
- Nhìn tranh, viết vào vở những từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật và cây cối trong tranh
- Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
- Nai nhỏ xin phép cha đi chơi với ai? Nghe nai nhỏ xin phép, cha Nai Nhỏ nói gì?
- Nhìn tranh, đọc lời dưới tranh rồi nói tiếp sự việc nêu trong tranh
- Đoạn nào trong bài cho biết bạn Chi rất thương bố?
- Giải bài 14A: Anh em phải đoàn kết
- Theo em, bạn Nai Nhỏ có những điểm tốt nào? Em thích nhất điểm tốt nào của bạn Nai Nhỏ?
- Giải bài 12B: Con sẽ luôn ở bên mẹ
- Giải bài 6A: Một buổi học vui
- Tranh vẽ gì? Em thích trò chơi nào trong tranh?
- Viết 3 - 5 câu về em và trường học của em