Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
18 lượt xem
4. Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, hỏi, thông minh.
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, ..... | đọc, ...... | ngoan ngoãn, ..... |
Bài làm:
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, vở, bảng, mực | đọc, hát, viết, vẽ, hỏi | ngoan ngoãn, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, thông minh |
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Bức tranh có những ai? Mỗi người trong tranh đang làm gì?
- Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng s hay x? Chứa tiếng có thanh ngã hoặc thanh hỏi?
- Thi điền nhanh các tiếng thích hợp với mỗi ô trống trên bảng phụ theo mẫu sau:
- Sắp xếp lại các từ ngữ ở mỗi dòng sau để thành câu, rồi viết lại câu đó vào vở.
- Giải bài 16B: Những người bạn nhỏ đáng yêu
- Cùng người thân tìm một bài hát, bài thơ hoặc câu chuyện nói về gia đình
- Thảo luận, chọn ý trả lời đúng: Điều gì được nói đến trong bài học?
- Thay nhau hỏi và trả lời: Ngày mai có mấy tiết? Đó là những tiết gì?
- Chọn chữ r, d hay gi để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở
- Chọn từ trong ngoặc phù hợp với từng chỗ trống để hoàn thành câu
- Viết từ có tiếng chứa vần ui hoặc uy vào vở theo thứ tự tranh
- Nói với các bạn những việc tốt em đã làm: