Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
16 lượt xem
4. Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, hỏi, thông minh.
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, ..... | đọc, ...... | ngoan ngoãn, ..... |
Bài làm:
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, vở, bảng, mực | đọc, hát, viết, vẽ, hỏi | ngoan ngoãn, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, thông minh |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 4A: Đừng giận nhau bạn nhé!
- Thay nhau nói lời chúc mừng một bạn trong lớp nhân dịp bạn được cô giáo khen có nhiều tiến bộ trong học tập
- Viết các từ chỉ đặc điểm của người (mắt, tính nết, giọng nói) vào bảng nhóm
- Thảo luận rồi nêu hai đức tính tốt em học tập được ở bạn Chi? Viết từ ngữ chỉ hai đức tính tốt đó vào vở?
- Viết một câu kiểu Ai (con gì, cái gì) thế nào? để khen một con vật trong tranh ở hoạt động 2
- Chọn ý trả lời cho cột B phù hợp với từng câu hỏi ở cột B. Viết kết quả vào vở theo mẫu:
- Viết tin nhắn cho bố mẹ về việc em sang nhà bạn để mượn một quyển sách
- Bố Dũng đến trường để làm gì? Cử chỉ nào của bố Dũng thể hiện sự kính trọng thầy giáo cũ?
- Trước khi gặp cô tiên, ba bà cháu sống như thế nào? Cô tiên cho hai anh em hạt đào và nói gì?
- Hỏi người thân: Nơi sinh của em, quê quán, tên địa phương em ở
- Chị Nga và Hà đã chọn cách nào để thông báo với Linh?
- Thi viết nhanh 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay vào vở: