Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?
12 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?
a. (che, tre): cây..., mái ...., măng ...., ..... chở
b. (mở, mỡ): màu ...., cửa ...., rộng ...., rán ....
Bài làm:
a. (che, tre): cây tre, mái che, măng tre, che chở
b. (mở, mỡ): màu mỡ, cửa mở, rộng mở, rán mỡ.
Xem thêm bài viết khác
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 14)
- Chơi trò thi đố với người thân: Tìm các từ có tiếng bắt đầu bằng tr/ ch và có vần giống nhau
- Viết vào vở 10 chữ cái trong bảng theo đúng thứ tự
- Thi viết nhanh 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay vào vở:
- Giới thiệu về gia đình của em
- Nai nhỏ xin phép cha đi chơi với ai? Nghe nai nhỏ xin phép, cha Nai Nhỏ nói gì?
- Dòng nào dưới đây nêu đúng nội dung của bài học? Chọn ý trả lời đúng:
- Giải bài 10A: Em yêu mến ông bà như thế nào?
- Quan sát một bạn trong nhóm hoặc trong lớp rồi viết vào vở ba câu có mẫu Ai thế nào? để nói về màu mắt, giọng nói, tính nết của bạn ấy
- Chi vào vườn tìm những bông cúc màu xanh để làm gì? Vì sao Chi chần chừ khi hái hoa?
- Thi điền nhanh các tiếng thích hợp với mỗi ô trống trên bảng phụ theo mẫu sau:
- Quan sát các bức tranh và tìm từ chỉ mỗi hoạt động rồi viết vào vở: