Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?
10 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?
a. (che, tre): cây..., mái ...., măng ...., ..... chở
b. (mở, mỡ): màu ...., cửa ...., rộng ...., rán ....
Bài làm:
a. (che, tre): cây tre, mái che, măng tre, che chở
b. (mở, mỡ): màu mỡ, cửa mở, rộng mở, rán mỡ.
Xem thêm bài viết khác
- Những dòng nào cho biết An rất buồn khi bà mất? Khi biết An chưa làm bài tập, vì sao thầy không trách An?
- Thay nhau hỏi và trả lời: Ngày mai có mấy tiết? Đó là những tiết gì?
- Viết vào bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
- Chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh bằng cách nào? Vì sao chị Nga và Hà phải viết tin nhắn cho Linh?
- Tìm và viết vào vở các đồ vật được vẽ ẩn trong bức tranh sau:
- Ghép từ chứa tiếng mở đầu bằng l hoặc n? Ghép từ chứa tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã?
- Nói 1 - 2 câu về việc làm của gà mẹ và gà con trong mỗi bức tranh sau:
- Viết tin nhắn cho bố mẹ về việc em sang nhà bạn để mượn một quyển sách
- Tìm tiếng điền vào chỗ trống để hoàn thành từ chỉ người sinh ra bố, mẹ của em. Chép các từ đã điền đúng vào vở
- Mỗi nhóm lấy 5 thẻ từ trong thư viện lớp học để ghép vào từng lời giải nghĩa cho thích hợp
- Điền vào chỗ chấm l hay n? en hay eng? i hay iê?
- Viết vào vở các từ trên theo thứ tự sau: chỉ người, chỉ con vật, chỉ đồ vật, chi hoa quả.