Giải bài 2C: Những con số nói gì?
Giải bài 2C: Những con số nói gì? - Sách VNEN tiếng Việt lớp 5 trang 24. Phần dưới sẽ hướng dẫn trả lời và giải đáp các câu hỏi trong bài học. Cách làm chi tiết, dễ hiểu, Hi vọng các em học sinh nắm tốt kiến thức bài học.
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Hoạt động ứng dụng
Tìm những từ đồng nghĩa gọi tên những đồ vật, con vật, cây cối xung quanh em
M. Bóng - banh
Hoạt động thực hành
1. Nhận xét về báo cáo thống kê.
a. Đọc lại bài Nghìn năm văn hiến.
b. Nhắc lại các số liệu thống kê trong bài về:
- Số khoa thi, số tiến sĩ của nước ta từ năm 1075 đến năm 1919.
- Số khoa thi, số tiến sĩ và số trạng nguyên của từng triều đại.
- Số bia và số tiến sĩ có tên khắc trên bia còn lại đến ngày nay.
c. Các số liệu thông kê trên được trình bày dưới hình thức nào?
d. Các số liệu thông kê nói trên có tác dụng gì?
2. Thống kê số học sinh trong lớp theo những yêu cầu sau:
| Nhóm | Số học sinh | Học sinh nữ | Học sinh nam |
| Nhóm 1 | |||
| Nhóm 2 | |||
| Nhóm 3 | |||
| Nhóm 4 | |||
| Tổng số học sinh trong lớp |
3. Tìm và viết vào vở những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình. Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hoà gọi mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ
4. Chơi trò chơi: Thi xếp nhanh các từ đã cho vào ba nhóm từ đồng nghĩa
(bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh, mènh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng, lấp lánh, hiu hắt, thênh thang)
Nhóm 1 Từ ngữ chỉ khoảng không gian rộng | Nhóm 2 Từ ngữ chỉ về sự vắng vẻ | Nhóm 3 Từ ngữ chỉ sự phản chiếu của ánh sáng |
| ............. | ........... | ........... |
5. Viết một đoạn văn tả cảnh (khoảng 5 câu) trong đó có dùng một số từ đã nêu ở hoạt động 4.
Xem thêm bài viết khác
- Ở Nam Phi, dưới chế độ A - pác - thai, người da trắng chiếm bao nhiêu phần trăm dân số?
- Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ "Chạy" trong mỗi câu ở cột A và viết vào vở theo mẫu
- Nói về một trong các bức tranh dưới đây:
- Ghép mỗi từ ngữ dưới đây với lời giải nghĩa phù hợp: ráng, quẹo vô, thiệt, hổng thấy, lẹ, cai
- Giải bài 14C: Làm biên bản cuộc họp
- So sánh nghĩa của các từ in đậm trong câu sau để hiểu thế nào là từ trái nghĩa
- Đoạn văn trên tả những đặc điểm nào về ngoại hình của bạn Thắng? Viết các từ ngữ em tìm được vào vở:
- Tìm và viết vào bảng nhóm từ ngữ chứa tiếng phúc.
- Nhận xét thái độ, tình cảm của các nhân vật trong đoạn truyện ở bài tập 1 thể hiện qua đại từ xưng hô và viết vào phiếu học tập
- Tìm và viết vào vở một câu “Ai làm gì?”, một câu “Ai thế nào?” và gạch dưới bộ phận chủ ngữ của các câu vừa tìm được.
- Đặt câu với một từ em vừa tìm được ở hoạt động 3 và viết vào vở.
- Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ xuân trong mỗi câu ở cột A và viết kết quả vào vở