photos image 042011 28 chuot2(1)
- Giải bài tập 1 trang 152 sgk toán 4 Bài 1: Trang 152 - sgk toán lớp 4Viết số thích hợp vào ô trống:Hiệu hai sốTỉ số của hai sốSố béSố lớn15$\frac{2}{3}$ 36$\frac{1}{4}$
- Giải bài tập 1 trang 151 sgk toán 4 Bài 1: Trang 151 - sgk toán lớp 4Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là $\frac{2}{5}$. Tìm hai số đó?
- Giải câu 5 trang toán VNEN 3 tập 1 Câu 5: Trang 101 toán VNEN 3 tập 1Có 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên, hãy xếp thành hình ngôi nhà.
- Giải câu 1 bài chi vi hình chữ nhật Câu 1: Trang 87 sgk toán lớp 3Tính chu vi hình chữ nhật có:a) Chiều cao 10cm, chiều rộng 5cmb) Chiều dài 2dm, chiều rộng 13cm
- Giải câu 1 bài : Ôn tập về giải toán Câu 1: Trang 88 sgk toán lớp 2Một cửa hàng buổi sáng bán được 48l dầu, buổi chiều bán được 37l dầu. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu ?
- Giải câu 1 bài luyện tập chung trang 49 Câu 1: Trang 49 - sgk Toán lớp 3Tính nhẩm:6 x 9 = 28 : 7 = 7 x 7 =56 : 7 = 7 x 8 =
- Giải câu 1 bài giảm đi một số lần Câu 1: Trang 37 - sgk Toán lớp 3Viết (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 149 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 149 - Toán tiếng anh 3Fill the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3897; 3898; … ; … ; … ; …b) 24686; 24687; … ; … ; … ; …c) 99995; 99996; … ; … ; … ; …
- Giải câu 1 trang 151 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 151 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in wordsĐọcWrite in numbersViếtFive square centimetresNăm xăng - ti - mét vuông5cm2One hundred twenty square centimetresMột
- Giải câu 1 bài làm quen với biểu thức Câu 1: Trang 78 sgk toán lớp 3Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau ( theo mẫu)Mẫu: 284 + 10 = 294 giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294125 + 18 16
- Giải câu 1 bài sô 10 000 luyện tập Câu 1: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000?
- Giải câu 1 trang 155 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 155 - Toán tiếng anh 3Calculate: Tính:
- Giải câu 1 trang 156 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 156 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the example):Tính (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 157 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 157 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 158 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 158 - Toán tiếng anh 3How much money is in each purse?Mỗi ví đựng bao nhiêu tiền?
- Giải câu 1 trang 159 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 159 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩma) 60 000 - 30 000 = 100 000 - 40 000 =b) 80 000 - 50 000 = 100 000 - 70 000 =
- Giải câu 1 trang 160 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 160 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 40000 + 30000 + 20000 = b) 40000 + (30000+ 20000) =c) 60000 – 2
- Giải câu 1 bài xem đồng hồ ( tiếp theo) Câu 1: Trang 15 - sgk Toán lớp 3Đồng hồ chỉ mấy giờ? ( trả lời theo mẫu)
- Giải câu 1 bài luyện tập chung trang 18 Câu 1: Trang 18 - sgk Toán lớp 3Đặt tính rồi tính:a) 415 + 415 b) 234 + 432 c) 162 + 370 536 - 156
- Giải câu 1 trang 150 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 150 - Toán tiếng anh 3T ( True) or F ( False) ?Câu nào đúng, câu nào sai?a) The area of triangles ABC is larger than that of quadrilateral ABCD Diện tích hình tam giác ABC lớn hơn diện tích hì
- Giải câu 1 trang 152 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 152 - Toán tiếng anh 3Write the missing number in the blanks:Viết vào ô trống (theo mẫu):LengthChiều dài5cm10cm32cmWidthChiều rộng3cm 4cm 8cmArea of rectanglesDiện tích hình chữ nhật5
- Giải câu 1 trang 153 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 153 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks ( follow the example):Điền vào chỗ trống (theo mẫu):SideCạnh hình vuông3cm5cm10cmPerimeter of squareChu vi hình vuông3 x 4= 12 (cm2) A
- Giải câu 1 trang 154 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 154 - Toán tiếng anh 3Find the area of a square which has sides as follows:Tính diện tích hình vuông có cạnh là:a) 7cmb) 5cm
- Giải câu 1 trang 161 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 161 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: