huong dan tai giao vnen toan 6 co xem truoc
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các thương số sau dưới dạng phân số: 5 : 8; 34 : 100; 9 : 17b. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1&nb
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Đọc các phân số sau: $\frac{7}{8}$; $\frac{5}{9}$; $\frac{75}{100}$; $\frac{56}{97}$; $\frac{12}{23}$b. Nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số trên
- Giải câu 10 trang 7 VNEN toán 5 tập 1 7 – 8 – 9. Đọc ví dụ: (sgk)Câu 10: Trang 7 VNEN toán 5 tập 1a. Rút gọn các phân số sau: $\frac{24}{32}$ ; $\frac{14}{35}$ ; $\frac{30}{25}$; $\frac{63}{36}$b. Quy đồng mẫu số các phân số sau:&n
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1a. Thảo luận nội dung cần điền tiếp vào chỗ chấm và nghe thầy (cô) hướng dẫn:Trong hai phân số cùng mẫu số:Phân số có tử số bé hơn thì ………Phân số có
- Giải câu 3 trang 117 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 117 toán 2 VNENTính:4 x 9 = 3 x 6 = 5 x 8 = 36 : 4 = 18 : 3 = 40 : 5 = &n
- Giải câu 2 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Phân số nào dưới đây là phân số thập phân: $\frac{10}{3}$, $\frac{17}{10}$, $\frac{100}{52}$, $\frac{439}{1000}$, $\frac{4}{3000}$
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Viết các phân số dưới đây thành phân số thập phân (theo mẫu):
- Giải câu 5 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các phân số $\frac{2}{3}$; $\frac{3}{7}$; $\frac{5}{9}$ theo thứ tự từ bé đến lớnb. Viết các phân số $\frac{5}{18}$ ; $\frac{4}{3}$ ; $\frac{5}{6}$ theo
- Giải câu 1 trang 16 VNEN toán 5 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 16 VNEN toán 5 tập 1Dựa vào hình vẽ để viết rồi đọc hỗn số thích hợp (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 7 VNEN toán 5 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngEm hãy nêu hai cách chia đều hai cái bánh cho 6 người. Viết phân số chỉ số phần bánh mỗi người nhận được.
- Giải câu 5 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số:
- Giải câu 2 trang 117 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 117 toán 2 VNENĐiền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:786 ... 678 299 ... 312 1000 ... 900 + 90 + 9545 ... 554 456 ... 465
- Giải câu 11 trang 7 VNEN toán 5 tập 1 Câu 11: Trang 7 VNEN toán 5 tập 1Viết một phân số bằng mỗi phân số sau:$\frac{5}{9}$ $\frac{7}{8}$ $\frac{24}{42}$
- Giải câu 2 trang 12 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 12 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các phân số em viết được thành phân số thập phân rồi đọc các phân số thập phân đó cho người lớn nghe.
- Giải câu 4 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân: a. $\frac{2}{5}$ ; $\frac{7}{4}$ ; $\frac{18}{25}$b. $\frac{32}{80}$ ; $\frac{72}{400}$ ; $\frac{425}{5000}$
- Giải câu 1 trang 117 toán 2 tập 2 VNEN Câu 1: Trang 117 toán 2 VNENViết số hoặc cách đọc số vào ô trống cho thích hợp:
- Giải câu 5 trang 118 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 118 toán 2 VNENĐồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 4 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1Điền dấu < = >:a. $\frac{3}{10}$ ... $\frac{7}{10}$ $\frac{5}{8}$ ... $\frac{3}{8}$ $\frac{25}{31
- Giải câu 4 trang 117 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 117 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:71 + 29 46 - 38 537 - 215 789 - 72
- Giải câu 2 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1Thảo luận để điền dấu (> = < ) thích hợp vào chỗ chấm:a. $\frac{2}{7}$ ... $\frac{5}{7}$ ; $\frac{3}{4}$ ... $\frac{1}{4}$ ; $\frac{5}{13}$ ...&nb
- Giải câu 1 trang 116 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 116 toán 2 VNENEm nghĩ ra và đọc năm số có ba chữ số, rồi em viết số đó theo thứ tự từ lớn đến bé.
- Giải câu 1 trang 12 VNEN toán 5 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 12 VNEN toán 5 tập 1Em viết năm phân số có thể viết thành phân số thập phân vào vở
- Giải câu 2 trang 17 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 14 VNEN toán 5 tập 1Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số:
- Giải câu 1 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1Chơi trò chơi “ ghép thẻ”: