photos image 2010 12 29 phatminh 1 jpg
- Giải bài tập thực hành tuần 1 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 1 chính tả
- Giải bài tập 1 trang 176 sgk toán 4 Bài 1: Trang 176 - sgk toán lớp 4Diện tích của bốn tỉnh (theo số liệu năm 2003) được cho trong bảng sau:TỉnhLâm ĐồngĐắk LắkKon TumGia LaiDiện tích9765km219599km29615km215496km2Hãy nêu tên các tỉnh
- Giải bài tập 1 trang 179 sgk toán 4 Bài 1: Trang 179 - sgk toán lớp 4Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính,...). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a) Gi
- Giải câu 1 bài chi vi hình chữ nhật Câu 1: Trang 87 sgk toán lớp 3Tính chu vi hình chữ nhật có:a) Chiều cao 10cm, chiều rộng 5cmb) Chiều dài 2dm, chiều rộng 13cm
- Giải câu 1 bài : Ôn tập về hình học Câu 1: Trang 85 sgk toán lớp 2Mỗi hình dưới đây là hình gì ?
- Tổng hợp ngữ pháp Tiếng Anh 7 phần 1 Sau đây là tổng hợp toàn bộ kiến thức ngữ pháp mà bạn học đã làm quen trong toàn bộ chương trình. Bài viết sau sẽ tóm tắt các ý chính yêu cầu các bạn cần nắm rõ và sử dụng thành thạo, đồng thời có ví dụ minh họa cho bạn học dễ hiểu.
- Giải bài tập 1 trang 177 sgk toán 4 Bài 1: Trang 177 - sgk toán lớp 4a) Đọc các số:975 368 ; 6 020 975 ; 94 351 708 ; &nbs
- Giải câu 1 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 1000 between 1000 and 10 000Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000?
- Giải câu 1 bài : 100 trừ đi một số Câu 1: Trang 71 sgk toán lớp 2Tính :
- Giải câu 1 trang 176 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 176 - Toán tiếng anh 3A string is 9135cm long and is cut into 2 segments. The length of the first segment is one seventh the length of the string. Find the length of each segment.Một sợi dây dài 9135cm được cắt
- Giải câu 1 trang 177 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 177 - Toán tiếng anh 3Write these number:Viết các sốa) Seventy six thousand two hundred and forty five Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi lămb) Fifty-one thousand eight hundred and seven
- Giải câu 1 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 92 - Toán tiếng anh 3Write ( follow the example):Viết (theo mẫu):b) PlaceHàngThousandNghìnHundredsTrămTensChụcOnesĐơn vị1000100010001001001001001010101011
- Giải câu 1 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):WRITE IN WORDSĐỌC SỐWRITE IN NUMBERSVIẾT SỐEight thousand five hundred and twenty-sevenTám nghìn năm trăm hai mươi bảy8527Nin
- Giải câu 1 trang 98 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 98 - Toán tiếng anh 3In the adjacent figure:Trong hình bên:a) Which 3 points are collinear? Ba điểm thẳng hàng là ba điểm nào?b) Which 2 points is M located between? M là điểm ở giữa
- Giải bài tập 1 trang 178 sgk toán 4 Bài 1: Trang 178 - sgk toán lớp 4Viết các số:a) Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy ;b) Mười sáu triệu năm trăm ba mươi nghìn bốn trăm sáu mươi tư;c) Một trăm linh năm triệu không
- Giải câu 1 bài sô 10 000 luyện tập Câu 1: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000?
- Giải câu 1 bài làm quen với biểu thức Câu 1: Trang 78 sgk toán lớp 3Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau ( theo mẫu)Mẫu: 284 + 10 = 294 giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294125 + 18 16
- Chọn làm 1 trong 3 bài tập sau đây C: Hoạt động luyện tậpChọn làm một trong ba bài tập sau đâyBài tập 1: Một gia đình sống ở thành phố bố là giảng viên của một trường đại học cách nhà 5km. Mẹ bán hàng tại nhà, hai c
- Giải câu 1 trang 178 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 179 - Toán tiếng anh 3a) Write the number just before 92 458 and the number just after 69 509 Viết số liền trước của 92458. Viết số liền sau của 69509b) Write these numbers 83507; 69134
- Giải câu 1 bài : Ôn tập về đo lường Câu 1: Trang 86 sgk toán lớp 2a) Con vịt cân nặng mấy ki-lô-gam?b) Gói đường cân nặng mấy ki-lô-gam?c) Lan cân nặng mấy ki-lô-gam?
- Giải câu 1 trang 174 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 174 - Toán tiếng anh 3What is the area of each of the following shapes in square centimetres?Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu xăng–ti–mét vuông ?
- Giải câu 1 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these numbers ( follow the example):Viết các số ( theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Example:Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Example:Mẫu: 6006 = 6000
- Giải câu 1 trang 99 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 99 - Toán tiếng anh 3Determine the midpoint of a line segment ( follow the example):Xác định trung điểm đoạn thẳng (theo mẫu):a) Example: Determine the midpoint of line segment AB Mẫu: Xá
- Giải câu 1 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Read out the number: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( follow the example)Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( theo mẫu):Example: 7800 is read as seven thousand eight hundredMẫu: 7800 đọ