khampha 1001 bi an 31013 nhung hien tuong ky bi chua co giai dap
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 4: Cô Gió Hướng dẫn học bài 4: Cô Gió trang 37 sgk tiếng việt 2 tập 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Chân trời sáng tạo" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- [KNTT] Giải SBT toán 6 bài 21: Hình có trục đối xứng Giải SBT toán 6 tập 1 bài 21: Hình có trục đối xứng sách "kết nối tri thức". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- [CTST] Giải SBT Văn 6 bài 2: Miền cổ tích (Tiếng Việt) Giải SBT Văn 6 bài 2: Miền cổ tích (Tiếng Việt) sách "Chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- [CTST] Giải SBT GDCD bài 11: Quyền cơ bản của trẻ em Giải SBT giáo dục công dân 6 bài 11: Quyền cơ bản của trẻ em sách "Chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- [CTST] Giải SBT Văn 6 bài 2: Miền cổ tích (Viết ngắn) Giải SBT Văn 6 bài 2: Miền cổ tích (Viết ngắn) sách "Chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- [CTST] Giải SBT toán 6 bài 1: Hình có trục đối xứng Giải SBT toán 6 tập 2 bài 1: Hình có trục đối xứng sách "chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- [CTST] Giải SBT toán 6 bài 2: Hình có tâm đối xứng Giải SBT toán 6 tập 2 bài 2: Hình có tâm đối xứng sách "chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải toán cơ bản và nâng cao tuần 35 luyện tập 1 Giải toán cơ bản và nâng cao tuần 35 luyện tập 1 Xếp hạng: 3
- Giải toán cơ bản và nâng cao tuần 34 luyện tập 2 Giải toán cơ bản và nâng cao tuần 34 luyện tập 2 Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 4 Bài So sánh các số có nhiều chữ số Bài 4: Trang 13 - sgk toán 4: a, Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?b, Số bé nhất có ba chữ số là số nào?c, Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?d, Số bé nhất có sáu chữ số là s Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Bài Luyện tập Các số có sáu chữ số Câu 1: Trang 10 - SGK toán 4: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 Bài So sánh các số có nhiều chữ số Bài 2: Trang 13 - sgk toán 4:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 Bài So sánh các số có nhiều chữ số Bài 3: Trang 13 - sgk toán 4:Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:2467; 28 092; 943 567; 932 018. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 Bài Luyện tập Các số có sáu chữ số Câu 2: Trang 10 - sgk toán 4:a) Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620.b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Bài So sánh các số có nhiều chữ số Câu 1: Trang 13 - sgk toán 4:9999 ...10 000 653 2 Xếp hạng: 3
- Giải toán cơ bản và nâng cao tuần 35 luyện tập 2 Giải toán cơ bản và nâng cao tuần 35 luyện tập 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 3: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết số, biết số đó gồm:a) Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.b) Tám nghìn , năm trăm , năm chục.c) Tám nghìn, năm trăm Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 1: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết các số (theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Mẫu: 6006 = 6000 + 6 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 2: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết các tổng theo mẫu:a) 4000 + 500 + 60 + 78000 + 100 + 50 + 93000 + 600 + 10 + 25000 + 500 + 50 + 57000 + 900 + 90 + 9Mẫu: 4000 + 500 + 60 + 7 = 4567b)9000 + 10 + 56000 + 10 + 25000 + 94000 Xếp hạng: 3