Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
10 lượt xem
3. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | |
| Gà trống | |
| Tu hú | |
| Chim | |
| Cành đào | |
| Bé |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | chạy tích tắc |
| Gà trống | gáy |
| Tu hú | kêu |
| Chim | bay |
| Cành đào | nở hoa |
| Bé | cười khúc khích |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 16C: Bé thật chăm ngoan
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 59)
- Đặt câu theo mẫu dưới đây:
- Dòng nào dưới đây nêu đúng nội dung của bài học? Chọn ý trả lời đúng:
- Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu? Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?
- Xem tranh, trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ gì? Các bạn học sinh đang làm gì?
- Nhóm thảo luận, tìm và gắn vào bảng nhóm thẻ chữ chỉ đặc điểm phù hợp với mỗi con vật: nhanh nhẹn, khỏe, trung thành...
- Viết vào vở một câu cảm ơn, một câu xin lỗi theo nội dung hai bức tranh
- Viết vào vở tên 7 người thân trong gia đình, họ hàng của em
- Giải bài 2C: Em chăm học, em chăm làm
- Nói cho các biết vì sao em yêu quý ông bà
- Cùng bạn đóng vai trò nói lời xin lỗi của em trong trường hợp sau: