Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
8 lượt xem
3. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | |
| Gà trống | |
| Tu hú | |
| Chim | |
| Cành đào | |
| Bé |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | chạy tích tắc |
| Gà trống | gáy |
| Tu hú | kêu |
| Chim | bay |
| Cành đào | nở hoa |
| Bé | cười khúc khích |
Xem thêm bài viết khác
- Sắp xếp lại thứ tự các tranh cho đúng nội dung bài thơ
- Kể với người thân những việc em thường làm với anh chị em của mình?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 53)
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Bố mẹ của bạn nhỏ làm gì?
- Điền ui hoặc uy vào chỗ trống, dùng bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
- Kể với bạn về một món quà bố cho mà em thích nhất theo gợi ý sau:
- Đoạn nào trong bài cho biết bạn Chi rất thương bố?
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gà mẹ đang làm gì? Gà mẹ kêu thế nào? Gà con kêu thế nào?
- Ghép lại 3 câu văn sau vào vở và điền dấu phẩy vào những chỗ thích hợp
- Tìm ba tiếng có iê, 3 tiếng có yê rồi để viết vào vở.
- Dựa vào các viết trong bài văn trên, hãy đặt một câu nói về: Một con vật hoặc một đồ vật, một loài cây hay một loài hoa
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 92)