Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
10 lượt xem
3. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | |
| Gà trống | |
| Tu hú | |
| Chim | |
| Cành đào | |
| Bé |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | chạy tích tắc |
| Gà trống | gáy |
| Tu hú | kêu |
| Chim | bay |
| Cành đào | nở hoa |
| Bé | cười khúc khích |
Xem thêm bài viết khác
- Hỏi cha mẹ hoặc người thân, em cần làm gì để thể hiện sự thân thiện đối với những người sống xung quanh em
- Chọn từng cặp thẻ phù hợp với nhau để ghép thành câu
- Chọn chữ r, d hay gi để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở
- Trên đường đi, Dế Mèn và Dế Trũi nhìn thấy cảnh vật ra sao?
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các bạn học sinh đang làm gì?
- Đọc những câu sau rồi điền từng bộ phận của mỗi câu vào bảng theo mẫu (kẻ bảng theo mẫu vào vở và làm bài vào vở)
- Giải bài 16C: Bé thật chăm ngoan
- Kể cho bạn nghe việc em đã làm khiến ông bà vui
- Thi viết nhanh vào vở tên vật, tên hoạt động trong tranh có chữ bắt đầu bằng g hoặc gh theo thứ tự tranh
- Bạn em nêu tình huống, em nói lời mời, nhờ, đề nghị. Sau đó đổi vai
- Thảo luận, chọn ý trả lời đúng: Điều gì được nói đến trong bài học?
- Hãy nói với cha mẹ những suy nghĩ của em khi thấy cha mẹ làm việc vất vả vì con