Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
10 lượt xem
3. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | |
| Gà trống | |
| Tu hú | |
| Chim | |
| Cành đào | |
| Bé |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | chạy tích tắc |
| Gà trống | gáy |
| Tu hú | kêu |
| Chim | bay |
| Cành đào | nở hoa |
| Bé | cười khúc khích |
Xem thêm bài viết khác
- Những dòng nào cho biết An rất buồn khi bà mất? Khi biết An chưa làm bài tập, vì sao thầy không trách An?
- Viết tên những người trong gia đình em thành một danh sách theo thứ tự bảng chữ cái
- Viết từ ngữ bắt đầu bằng s hay x? Viết từ ngữ có chứa vần ăn hoặc ăng
- Chọn s hoặc x điền vào chỗ trống cho phù hợp:
- Bài ngôi trường mới nói với em điều gì? Viết câu trả lời em chọn vào vở
- Một bạn nói 3-4 câu về nội dung của bức tranh thứ nhất, một bạn nói 3 - 4 câu về bức tranh thứ hai dưới đây:
- Hỏi - đáp về những điều bạn biết sau khi đọc bản danh sách trên
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 33)
- Điền tên bài (theo số thứ tự các trang) vào các dòng trống trong phiếu học tập dưới đây để hoàn chỉnh Mục Lục về chủ điểm của Thầy cô
- Giải bài 10C: Nên làm gì để ông bà em vui?
- Hình ảnh nào trong bài thơ cho biết đêm hè rất oi bức? Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc? Người mẹ được so sánh với gì?
- Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...