Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
4. Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, hỏi, thông minh.
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, ..... | đọc, ...... | ngoan ngoãn, ..... |
Bài làm:
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, vở, bảng, mực | đọc, hát, viết, vẽ, hỏi | ngoan ngoãn, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, thông minh |
Xem thêm bài viết khác
- Dựa theo nội dung bài học, chọn dòng trả lời ở bên B phù hợp với câu hỏi ở bên A
- Em chọn chữ nào để điền vào chỗ trống? Viết vào vở các từ ngữ em đã điền đúng.
- Đặt câu có một trong các tiếng sau. Viết vào vở hai câu em đặt được
- Hỏi người thân: Nơi sinh của em, quê quán, tên địa phương em ở
- Giải bài 11C: Biết ơn ông bà
- Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
- Nói với người thân về ngôi trường mà em mơ ước
- Mỗi nhóm lấy 5 thẻ từ trong thư viện lớp học để ghép vào từng lời giải nghĩa cho thích hợp
- Đặt câu theo mẫu dưới đây:
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 53)
- Chọn tr hay ch để điền vào chỗ trống? Viết từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở?
- Giải bài 8B: Thầy cô là người mẹ hiền ở trường của em