Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
4. Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, hỏi, thông minh.
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, ..... | đọc, ...... | ngoan ngoãn, ..... |
Bài làm:
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, vở, bảng, mực | đọc, hát, viết, vẽ, hỏi | ngoan ngoãn, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, thông minh |
Xem thêm bài viết khác
- Trao đổi với người thân xem nên làm gì để thầy cô vui lòng
- Quan sát các bức tranh và tìm từ chỉ mỗi hoạt động rồi viết vào vở:
- Nếu gặp ông bà, em hãy nói cho ông bà biết em yêu quý ông bà thế nào. Viết lại lời em nói hoặc muốn nói với ông bà
- Kể với người thân một số việc làm tốt của em và các bạn trong lớp
- Giải bài 3C: Bạn bè thân thiết
- Giải bài 14C: Tin nhắn
- Dựa vào tranh, mỗi bạn kể lại từng đoạn của câu chuyện Con chó nhà hàng xóm
- Nhìn tranh và đọc lời gợi ý để kể lại từng đoạn câu chuyện Phần thưởng
- Viết một câu kiểu Ai (con gì, cái gì) thế nào? để khen một con vật trong tranh ở hoạt động 2
- Giải bài 15A: Anh em yêu thương nhau
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ những gì? Chàng trai đang làm gì?
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18A: Ôn tập 1