Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
4. Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, hỏi, thông minh.
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, ..... | đọc, ...... | ngoan ngoãn, ..... |
Bài làm:
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, vở, bảng, mực | đọc, hát, viết, vẽ, hỏi | ngoan ngoãn, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, thông minh |
Xem thêm bài viết khác
- Nếu gặp ông bà, em hãy nói cho ông bà biết em yêu quý ông bà thế nào. Viết lại lời em nói hoặc muốn nói với ông bà
- Giải bài 7B: Thầy cô là những người độ lượng
- Giải bài 3A: Có bạn thật là vui
- Xem 4 bức ảnh sau, kể cho nhau nghe về mỗi bức tranh ảnh theo gợi ý sau:
- Chơi: Tìm tiếng có vần ui và tiếng có vần uy Tiếng Việt lớp 2
- Điền vào chỗ trống g hay gh?
- Nói với người thân về ngôi trường mà em mơ ước
- Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18B: Ôn tập 2
- Kể 2 - 3 câu về thầy (cô) giáo của em cho người thân trong gia đình nghe
- Giải bài 6B: Đẹp trường, đẹp lớp
- Chọn ra những từ ngữ viết đúng