Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực...
4. Viết các từ ngữ sau vào ô thích hợp (trong vở): bút, đọc, ngoan ngoãn, hát, vở, viết, bảng, vẽ, mực, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, hỏi, thông minh.
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, ..... | đọc, ...... | ngoan ngoãn, ..... |
Bài làm:
| Từ chỉ đồ dùng học tập | Từ chỉ hoạt động của học sinh | Từ chỉ tính nết của học sinh |
| bút, vở, bảng, mực | đọc, hát, viết, vẽ, hỏi | ngoan ngoãn, chăm chỉ, dịu hiền, tinh nghịch, thông minh |
Xem thêm bài viết khác
- Chọn từ nào trong ngoặc đơn để điền vào mỗi chỗ trống? Viết các từ em điền theo thứ tự vào vở
- Giải bài 17C: Gà mẹ và gà con nói gì với nhau?
- Giải bài 2C: Em chăm học, em chăm làm
- Giải bài 7A: Thầy cô là những người đáng kính
- Tìm những bài thơ, bài hát về ngôi trường, về thầy cô, bạn bè
- Giải bài 17B: Con vật nào trung thành với chủ?
- Dựa theo tranh vẽ, kể lại từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền
- Kể 2 - 3 câu về thầy (cô) giáo của em cho người thân trong gia đình nghe
- Bài ngôi trường mới nói với em điều gì? Viết câu trả lời em chọn vào vở
- Nói tiếp lời nói của người con để tỏ thái độ ngạc nhiên, thích thú trong tình huống dưới đây:
- Tranh vẽ gì? Em thích trò chơi nào trong tranh?
- Giới thiệu về gia đình của em