photos Image 2007 03 21 wtc bahrein 2
- GDCD 8: Đề kiểm tra học kì 2 (đề 10) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn GDCD 8 (Đề 10). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 1: Trang 95 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401a) Số nào chia hết cho 2b) Số nào không chia hết cho 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 2: Trang 97 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9?96; 108; 7853; 5554; 1097 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Caculate:Tính380 g + 195 g 452 hg x 3928 dag - 274 dag &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 3: Trang 95 sgk toán lớp 4a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đób) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi s Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 2: Trang 98 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3?96 ; 502 ; 6823; 55 553 ; 641 311. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 2 : Trang 96 sgk toán lớp 4Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:a) 150 < ... < 160b) 3575 < ... < 3585c) 335 ; 340 ; 345 ; 350 ; 355 ; 360. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 4: Trang 95 sgk toán lớp 4a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:340 ; 342 ; 344 ; …; … ; 350b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:8347 ; 8349 ; 8531 ; … ; … ; 8357. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841. Xếp hạng: 3
- Giải Câu 2 bài Chia một tích cho một số Câu 2: Trang 79 sgk Toán lớp 4Tính bằng cách thuận tiện nhất: (25 x 36 ): 9 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7 Xếp hạng: 3