photos Image 2010 08 27 dao thien duong 6
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 6: Where is your school ? Ngữ pháp tiếng anh lớp 4 unit 5: Where is your school? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 6.6 trang 17 Bài 6.6: trang 17 sbt Toán 6 tập 2a) Cho phân số \({a \over b} (a, b \in \mathbb{N}, b \ne 0)\)Giả sử \({a \over b} > 1, m \in \mathbb{N}, m \ne 0.\)Chứng tỏ rằng\({a \over b} > {{a + m} \over {b Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 6.7 trang 17 Bài 6.7: trang 17 sbt Toán 6 tập 2So sánh: \(A = {{{{17}^{18}} + 1} \over {{{17}^{19}} + 1}}\) và \(B = {{{{17}^{17}} + 1} \over {{{17}^{18}} + 1}}\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 69 Cánh Diều Toán 6 tập 1 Câu 1 (Trang 69 Cánh Diều Toán 6 tập 1)Viết các số nguyên biểu thị độ cao so với mực nước biển trong các tình huống sau:a) Máy bay ở độ cao 10 000 m;b) Mực nước biển;c) Tàu ngầm chạy dướ Xếp hạng: 3 · 1 phiếu bầu
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 6.4 trang 16 Bài 6.4: trang 16 sbt Toán 6 tập 2a) Chứng tỏ rằng trong hai phân số cùng tử, tử và mẫu đều dương, phân số nào có mẫu nhỏ hơn thì lớn hơn.Nếu $a, b, c > 0$ và $b < c$ thì \({a \over b} Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 6.8 trang 17 Bài 6.8: trang 17 sbt Toán 6 tập 2So sánh: \(C = {{{{98}^{99}} + 1} \over {{{98}^{89}} + 1}}\) và \(D = {{{{98}^{98}} + 1} \over {{{98}^{88}} + 1}}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 6.3 trang 16 Bài 6.3: trang 16 sbt Toán 6 tập 2Tìm hai phân số có mẫu khác nhau, các phân số này lớn hơn \({1 \over 5}\) nhưng nhỏ hơn \({1 \over 4}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 6.5 trang 16 Bài 6.5: trang 16 sbt Toán 6 tập 2a) Cho phân số \({a \over b} (a, b \in \mathbb{N}, b \ne 0)\) Giả sử \({a \over b} > 1 ,m \in \mathbb{N}, m \ne 0.\)Chứng tỏ rằng:\({a \over b} < {{a + m} \over {b Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 121 trang 100 sgk toán 6 tập 1 Câu 121: Trang 100 - sgk toán lớp 6 tập 1Đố: Hãy điền các số nguyên thích hợp vào các ô trống trong bảng dưới đây sao cho tích của ba số ở ba ô liền nhau đều bằng 120: 6 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 58 trang 17 Bài 58: trang 17 SBT Toán 6 tập 2Cộng các phân số sau:a) \({1 \over 6} + {2 \over 5}\)b) \({3 \over 5} + {{ - 7} \over 4}\)c) \(\left( { - 2} \right) + {{ - 5} \over 8}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 62 Cánh Diều Toán 6 tập 1 Câu 3 (Trang 63 Cánh Diều Toán 6 tập 1)Viết số nguyên âm biểu thị các tình huống sau:a) Ông An nợ ngân hàng 4 000 000 đồng;b) Bà Ba kinh doanh bị lỗ 600 000 đồng. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 62 Cánh Diều Toán 6 tập 1 Câu 4 (Trang 63 Cánh Diều Toán 6 tập 1)Viết số nguyên âm chỉ năm có sau sự kiện sau:a) Thế vận hội đầu tiên diễn ra năm 776 trước Công nguyên;b) Nhà toán học Ác-si-mét (Archimedes) sinh năm 287 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 92 sách toán tiếng anh 4 6. Answer the following questions:a. Is a number divisible by 9 also divisible by 3? b. a. Is a number divisible by 3 also divisible by 9? c. a. Is a number divisible by 10 also divisible by 5? d. a. Is a number divisible by Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3