timkiem tập tin văn bản
- Đáp án phiếu bài tập tuần 35 tiếng Việt 5 tập 2 Đáp án phiếu bài tập tuần 35 tiếng Việt 5 tập 2
- Đáp án phiếu bài tập tuần 33 tiếng Việt 5 tập 2 Đáp án phiếu bài tập tuần 33 tiếng Việt 5 tập 2
- Giải câu 79 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 33 Câu 79: Trang 33 - sgk toán 6 tập 1Đố: Điền vào chỗ trống của bài toán sau sao cho để giải bài toán đó, ta phải tính giá trị của biểu thức nêu trong bài 78.An mua hai bút bi giá ... đồng một
- Giải bài tập cuối tuần Tiếng anh 5: Ôn tập cuối kì Giải bài tập cuối tuần Tiếng anh 5: Ôn tập cuối kì
- Đáp án phiếu bài tập tuần 34 tiếng Việt 5 tập 2 Đáp án phiếu bài tập tuần 34 tiếng Việt 5 tập 2
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập III.8 trang 41 Bài III.8: trang 41 sbt Toán 6 tập 2Có thể tìm được hai chữ số a và b sao cho phân số \({a \over b}\) bằng số thập phân a, b hay không?
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập III.4 trang 41 Bài III.4: trang 41 sbt Toán 6 tập 2Tính giá trị của biểu thức:\(P = {{2.3.4 - 2.3.4.9 + 2.3.4.11 - 2.3.4.13} \over {5.6.7 - 5.6.7.9 + 5.6.7.11 - 5.6.7.13}}\)
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập III.1 trang 41 Bài tập bổ sungBài III.1: trang 41 sbt Toán 6 tập 2Phân số \({a \over b}\) sau khi rút gọn được phân số \({{ - 8} \over {11}}\). Biết $b - a = 190$. Tìm phân số.
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập III.3 trang 41 Bài III.3: trang 41 sbt Toán 6 tập 2Cho\(A = {{2009.2010 - 2} \over {2008 + 2008.2010}}\)\(B = {{ - 2009.20102010} \over {20092009.2010}}\)Tính $A + B$
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập III.2 trang 41 Bài III.2: trang 41 sbt Toán 6 tập 2Tính \(A = \left( {{{878787} \over {959595}} + {{ - 8787} \over {9595}}} \right).{{1234321} \over {5678765}}\)
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập III.5 trang 41 Bài III.5: trang 41 sbt Toán 6 tập 2Chứng minh rằng \(S = {1 \over 2} + {1 \over {{2^2}}} + {1 \over {{2^3}}} + ... + {1 \over {{2^{20}}}} < 1\)
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập III.6 trang 41 Bài III.6: trang 41 sbt Toán 6 tập 2Có bao nhiêu cách viết phân số \({1 \over 5}\) dưới dạng tổng của hai phân số \({1 \over a} + {1 \over b}\) với $0 < a < b$?
- Giải câu 80 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 33 Câu 80: Trang 33 - sgk toán 6 tập 1Điền vào ô vuông các dấu thích hợp (= , < , >):
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập III.7 trang 41 Bài III.7: trang 41 sbt Toán 6 tập 2Tìm số tự nhiên có hai chữ số sao cho tỉ số giữa số đó với tổng các chữ số của nó là lớn nhất.
- Giải câu 81 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 33 Câu 81: Trang 33 - sgk toán 6 tập 1Sử dụng máy tính bỏ túi.Dùng máy tính bỏ túi để tính:$(274 + 318).6$ $34.29 + 14.35$ $49.62 - 32.51$
- Giải câu 78 bà: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 33 Câu 78: Trang 33 - sgk toán 6 tập 1Tính giá trị biểu thức: $12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)$
- Giải câu 82 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 33 Câu 82: Trang 33 - sgk toán 6 tập 1Đố: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?Tính giá trị của biểu thức $3^{4}-3^{3}$ em sẽ tìm được câu trả lời.
- Giải câu 88 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 36 Câu 88: Trang 36 - sgk toán 7 tập 1Khi chia số tự nhiên a cho 12, ta được số dư là 8. Hỏi số a có chia hết cho 4 không? Có chia hết cho 6 không?
- Giải câu 97 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 39 Câu 97: Trang 39 - sgk toán 6 tập 1Dùng ba chữ số 4, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thỏa mãn:a) Số đó chia hết cho 2. b) Số đó chia hết cho 5.
- Giải câu 89 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 36 Câu 89: Trang 36 - sgk toán 6 tập 1Điền dấu "X" vào ô thích hợp trong các câu sau:
- Giải câu 77 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 32 Câu 77: Trang 32 - sgk toán 6 tập 1Thực hiện phép tính:a) $27.75 + 25.27 – 150$b) $12 : {390 : [500 – (125 + 35.7)]}$
- Giải câu 87 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 36 Câu 87: Trang 36 - sgk toán 6 tập 1Cho tổng A = 12 + 14 + 16 + x với x ∈ N. Tìm x để:a) A chia hết cho 2. b) A không chia hết cho 2.
- Giải câu 96 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 39 Câu 96: Trang 39 - sgk toán 6 tập 1Điền chữ số vào dấu * để được số *85 thỏa mãn điều kiện:a) Chia hết cho 2. b) Chia hết cho 5.
- Giải câu 98 bài: Luyện tập Toán 6 tập 1 trang 39 Câu 98: Trang 39 - sgk toán 6 tập 1Đánh dấu "X" vào ô thích hợp trong các câu sau: