canh dieu tieng anh 6 tap c2
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 14 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks: a. $\frac{1}{4}$ century = .... ... ... years b. $\frac{1}{5}$ century = ... ... ... years c. $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 155 sách toán tiếng anh 51 Câu 1: trang 155 - toán tiếng Anh 58m25dm2...8,05m2 7m35dm3 ...7,005m38m25dm2 ...8,5m2 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 155 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 155 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:1m3 = ...dm3 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 108 sách toán tiếng anh 4 3. Add or subtract:a. 4 - $\frac{5}{2}$ b. $\frac{3}{4}$ + 2c. 3 - $\frac{5}{6}$ d. $\frac{8}{3}$ - 1 + $\frac{2}{5}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 108 sách toán tiếng anh 4 4. Rearange the following fractions in an icreasing order:a. $\frac{5}{8}$ , $\frac{7}{8}$ , $\frac{4}{8}$b. $\frac{1}{4}$ , $\frac{1}{2}$ , $\frac{1}{8}$c. $\frac{9}{10}$ , $\frac{4}{5}$ , $\frac{2}{3}$d. $\frac{3}{4}$ , $\frac{2}{3}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 108 sách toán tiếng anh 4 2. Subtract:a. $\frac{7}{9}$ - $\frac{5}{9}$b. $\frac{5}{6}$ - $\frac{1}{6}$c. $\frac{9}{4}$ - $\frac{5}{4}$ - $\frac{1}{4}$ d. $\frac{3}{4}$ - $\frac{2}{5}$e. $\frac{9}{5}$ - $\frac{11}{10}$g. $\frac{7}{8}$ - $\frac{1}{6}$Dịch Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 154 - toán tiếng Anh 5Write the following measurements in hectares:Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:a) 65 000m2 ; 846 000m2 ; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 155 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 155 - toán tiếng Anh 5Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In cubic metersCó đơn vị đo là mét khối:6m3 272dm3 ; & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 154 - toán tiếng Anh 5a) Fill in the blanks with the correct numbers:b) Based on the table of metric area measures:Trong bảng đơn vị đo diện tích:How many times greater is one unit compared to the next smaller one Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 153 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3576m = ...km ;b) 53cm =...m ;c) 5360kg = ...tons ;c) 5360kg = ...tấn ;d) 657g = ...kg ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 14 sách toán tiếng anh 4 5. a. Find out how many times you can skip in 10 ?b. How long do you take to write the words HO CHI MINH?c. How long do you take to run 100 m?Dịch nghĩa:5.a. Hãy tìm xem bạn nhảy dây được bao nhiêu cái trong 10 giây?b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 108 sách toán tiếng anh 4 1. Adda. $\frac{1}{9}$ + $\frac{4}{9}$b. $\frac{3}{7}$ + $\frac{3}{7}$c. $\frac{2}{5}$ + $\frac{3}{5}$ + $\frac{4}{5}$ d. $\frac{2}{3}$ + $\frac{3}{5}$e. $\frac{5}{8}$ + $\frac{3}{4}$g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 154 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1m2 = ...dm2 = ...cm2= ...mm21ha = ...m21km2 = ...ha = ...m2b)1m2 = ...dam2 1m2& Xếp hạng: 3