Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4
4. What are the missing numbers?
a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2
b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30
c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...
d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ...
Dịch nghĩa:
4. Số nào còn thiếu?
a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2
b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30
c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...
d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ...
Bài làm:
a. ... + 60000 + ... + 30
b. 200000 + ... + 5000 + ...
c. 1 400 729
d. 2 300 452 009
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 2 trang 40 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Luyện tập trang 149 sgk | practice (149)
- Giải câu 3 trang 105 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 4 trang 152 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 2 trang 63 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 2 trang 61 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 5 trang 26 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 99 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 5 trang 101 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Luyện tập trang 131 | practice (131)
- Toán tiếng anh 4 bài Ôn tập về đại lượng ( tiếp) Trang 171, 172 SGK | review units of measurement (cont.)
- Giải câu 1 trang 100 toán tiếng anh lớp 4