khoahoc.com.vn
  • Tất cả
    • Lớp 9
    • Lớp 12
    • Lớp 8
    • Lớp 7
    • Lớp 6
    • Lớp 5
    • Lớp 3
    • Lớp 2
    • Lớp 4
    • Lớp 11
    • Lớp 10
    • Lớp 1
    • Tài liệu
    • Lớp 12
    • Lớp 11
    • Lớp 10
    • Lớp 9
    • Lớp 8
    • Lớp 7
    • Lớp 6
    • Lớp 5
    • Lớp 4
    • Lớp 3
    • Lớp 2

giaitri thu vien anh 32376 Anh dep Chim ung bien cap canh ve xay to

  • Tìm đọc sách báo hoặc bản hướng dẫn sử dụng một đồ dùng trong gia đình (ti vi, máy tính, điện thoại). Trao đổi với các bạn một số điều em mới đọc được Đọc mở rộng1. Tìm đọc sách báo hoặc bản hướng dẫn sử dụng một đồ dùng trong gia đình (ti vi, máy tính, điện thoại)2. Trao đổi với các bạn một số điều em mới đọc được. Xếp hạng: 3,5 · 40 phiếu bầu
  • Soạn Tiếng Việt 2 tập 2 bài 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét Soạn Tiếng Việt 2 tập 2 bài 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em tham khảo Xếp hạng: 3,7 · 9 phiếu bầu
  • Giải bài tập 1 trang 18 sách toán tiếng anh 4 1. Write the following in words:a. 138 000                      b. 265 400                 c. 478 652         d. 2 843 6 Xếp hạng: 3
  • Ngữ pháp tiếng anh 4 unit 18: What's your phone number? Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 18: What's your phone number? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
  • Dựa vào đoạn văn dưới đây, em hãy giới thiệu về tác giả Hồ Chí Minh và hoàn cảnh sáng tác bài thơ Cảnh Khuya bằng hai câu. B. Hoạt động hình thành kiến thức1. Đọc văn bản sau: Cảnh khuya2. Tìm hiểu văn bảna. Dựa vào đoạn văn dưới đây, em hãy giới thiệu về tác giả Hồ Chí Minh và hoàn cảnh sáng tác bài thơ Xếp hạng: 3
  • Soạn bài: Cô tô Cảnh thiên nhiên và sinh hoạt của con người trên vùng đảo Cô Tô hiện lên thật trong sáng và tươi đẹp qua ngôn ngữ điêu luyện và sự miêu tả tinh tế, chính xác, giàu hình ảnh của Nguyễn Tuân. Giúp các bạn học sinh hiểu rõ hơn về bài học KhoaHoc xin tóm tắt kiến thức trọng tâm và hướng dẫn giải bài tập cụ thể. Mời các bạn cùng tham khảo. Xếp hạng: 3
  • Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 10: Where were you yesterday? Ngữ pháp tiếng anh lớp 4 Unit 10: Where were you yesterday? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
  • Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 6: Where is your school ? Ngữ pháp tiếng anh lớp 4 unit 5: Where is your school? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
  • Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 9: What are they doing ? Ngữ pháp tiếng anh lớp 4 Unit 9: What are they doing ? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
  • Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 11: What time is it? Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 11: What time is it? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
  • Từ vựng unit 8: What are you reading? (Tiếng anh 5) Từ vững unit 8: What are you reading? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732              b. 8 765 403             c. 1 246 890d. 6 857 024           e. 24 387 611       Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 3 trang 10 sách toán tiếng anh 4 3. Write the correct numbers to the table (by the pattern):a.m691084m - 42    b.m246810m : 21    Dịch nghĩa:3. Viết số đúng vào bảng (biểu mẫu): a.m691084m - 42   & Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 4 trang 14 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks: a. $\frac{1}{4}$ century = .... ... ... years                               b. $\frac{1}{5}$ century = ... ... ... years c. $\f Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu):    Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 7 trang 20 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐ to make each number sentence true:a. 970450 ☐ 970540                      b. 400000 + 18600 ☐ 418500 c. 1 000 000&n Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q                          b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g                     Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 5 trang 14 sách toán tiếng anh 4 5. a. Find out how many times you can skip in 10 ?b. How long do you take to write the words HO CHI MINH?c. How long do you take to run 100 m?Dịch nghĩa:5.a. Hãy tìm xem bạn nhảy dây được bao nhiêu cái trong 10 giây?b. Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
  • Quay lại
  • Xem thêm
Mới nhất trong tuần
  • Thuyết minh giải thích một hiện tượng tự nhiên 11 bài Thuyết minh giải thích hiện tượng tự nhiên lớp 8
  • Trình bày suy nghĩ của em sau khi đọc bài thơ Rồi ngày mai con đi Đoạn văn trình bày suy nghĩ của em sau khi đọc bài thơ Rồi ngày mai con đi
  • Cảm xúc của em sau khi đọc một trong các bài thơ Những cánh buồm, Mây và sóng, Mẹ và quả Cảm xúc sau khi đọc một trong các bài thơ Những cánh buồm, Mây và sóng, Mẹ và quả lớp 7
  • Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc bài thơ Mẹ và quả Đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc bài thơ Mẹ và quả
  • Giải thích nghĩa của từ mặt trời trong câu Ngày ngày Mặt Trời đi qua trên lăng / Thấy một Mặt Trời trong lăng rất đỏ Nghĩa của từ mặt trời trong câu Ngày ngày Mặt Trời...
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Lâm Vỹ Dạ Tả một nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Mạc Văn Khoa Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Trường Giang Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Trấn Thành Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Vân Dung Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
Bản quyền © 2026 khoahoc.com.vn