khampha khao co hoc 39115 tim thay manh cuoi cung sach ve cai chet
- Bài 11: Chính sách dân số và giải quyết việc làm KhoaHoc mời các bạn cùng theo dõi lý thuyết bài 11 GDCD lớp 11 cùng với phần giải đáp các câu hỏi trang 95 SGK GDCD 11 trong bài viết dưới đây.
- Giải câu 6 trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 6: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Một lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 20 học sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc thành 5 hàng thì không thừa, không thiếu
- Giải câu 6 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 6: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Cho hình tứ giác ABCD:a. Viết tên cặp cạnh song song với nhau;b. Viết tên các cặp cạnh vuông góc với nhau;c. Viết tên các góc vuông, góc nhọn, góc tù trê
- Giải câu 2 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Đặt tính rồi tính:a. 426 x 213; b. 3124 x 231;c. 7168 : 56; d. 66178 : 203.
- Giải câu 5 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Giải bài toán: Hai bao đường nặng 1 tạ 70kg. Bao nhỏ ít hơn bao lớn 30kg. Tính mỗi bao đường cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?
- Tham gia các hoạt động theo góc " Ngày hội đọc sách" Tuần 30: Tham gia hoạt động "Ngày hội đọc sách"1. Tham gia các hoạt động theo góc " Ngày hội đọc sách"2. Trao đổi với bạn cuốn sách môi trường em thích nhất.Hoạt động 5: Nhận biết nhữn
- Giải câu 4 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 3 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Tìm $x$:a. $x$ x 45 = 5715; b. 12615 : $x$ = 29
- Giải câu 5 trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2, em hãy viết vào vở:a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3;b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) ch
- Giải câu 1 trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 1: Trang 134 sách VNEN toán 4 tập 1 Viết các số sau:Bảy triệu hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm linh tám.Hai trăm mười ba triệu sáu trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm bảy mươi lăm.Tám triệu
- Giải câu 4 trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Trong các số:Em hãy viết vào vở:a. Các số chia hết cho 2 và 5;b. Các số chia hết cho 2 và 3c. Các số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
- Giải câu 2 trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 133 sách VNEN toán 4 tập 1 Em hãy nói cho người lớn nghe dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3.
- Giải bài tập 1 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5a. Read out these fractions:Đọc các phân số:$\frac{5}{7}$ ; $\frac{25}{100}$ ; $\frac{91}{38}$ ; $\frac{60}{17}$ ; $\frac{85}{1000}$b. Identify the numberator and denominat
- Giải câu 3 trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 132 sách VNEN toán 4 tập 1 Trong các số:Em hãy viết vào vở:a. Các số chia hết cho 2; b. Các số chia hết cho 3; c. Các số chia hết cho 5;d. Các số chia hết cho 9.
- Giải bài tập 2 trang 7 sách toán tiếng anh 5 2. a. Compare these fractions:So sánh các phân số: $\frac{2}{5}$ and $\frac{2}{7}$$\frac{5}{9}$ and $\frac{5}{6}$$\frac{11}{2}$ and $\frac{11}{3}$$\frac{2}{5}$ và $\frac{2}{7}$$\frac{5}{9}$ và $\frac{5}{6}$$\frac{11}{2}$ và $\f
- Giải bài tập 2 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the quotients of these divisions as fractions:Viết các thương sau dưới dạng phân số: 3 : 5 ; 75 : 100 ; &n
- Giải bài tập 1 trang 7 sách toán tiếng anh 5 1. >, <, = ?a.$\frac{3}{5}$ ... 1 $\frac{2}{2}$ ... 1 $\frac{9}{4}$ ... 11 ... $\frac{7}{8}$b. State the basic properties of fractions which are greater, smaller and equal to 1.Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn
- Giải bài tập 4 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the correct numbers in the boxes: Viết số thích hợp vào ô trống: a. 1 = $\frac{6}{☐}$b. 0 = $\frac{☐}{5}$
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 5 2. Make the following fractions have a common denominator: Quy đồng mẫu số các phân số:a. $\frac{2}{3}$ and $\frac{5}{8}$b. $\frac{1}{4}$ and $\frac{7}{12}$c. $\frac{5}{6}$ and $\frac{3}{8}$&nb
- Giải bài tập 3 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write these natural numbers as frations whose denominators are 1:Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:32; 105; 1000.
- Giải bài tập 4 trang 7 sách toán tiếng anh 5 4. Mother has a few oranges. She gives her daughter $\frac{1}{3}$ of the oranges and gives her son $\frac{2}{5}$ of the oranges. Who gets more oranges from their mother?Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị $\frac{1}{3}$
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 5 3. Find equivalent fractions among these fractions:Tìm các phân số bằng nhau trong cách phân số dưới đây: $\frac{2}{5}$; $\frac{4}{7}$; $\frac{12}{30}$; $\frac{12}{21}$; $\frac{20}{35}$; $\frac
- Giải bài tập 3 trang 7 sách toán tiếng anh 5 3. Which fraction is greater?Phân số nào lớn hơn?$\frac{3}{4}$ and $\frac{5}{7}$$\frac{2}{7}$ and $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ and $\frac{8}{5}$ $\frac{3}{4}$ và $\frac{5}{7}$ $\frac{2}{7}$ và $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ và
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 5 1. Simplify these fractions:Rút gọn các phân số:$\frac{15}{25}$; $\frac{18}{27}$; $\frac{36}{64}$