timkiem khám phá mặt trăng
- Giải câu 1 trang 68 toán VNEN 8 tập 1 C. Hoạt động luyện tậpCâu 1: Trang 68 toán VNEN 8 tập 1Thực hànhCho tam giác ABC, các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC.a) Vẽ các đường trung bình của tam giác ABC.b) Sử dụn Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 69 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 69 toán VNEN 8 tập 1Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên cạnh AB lấy D, E sao cho AD = DE = EB. Gọi I là giao điểm của CD và AM. Chứng minh I là trung điểm của AM (hình 22). Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 trang 70 toán VNEN 8 tập 1 Câu 1: Trang 70 toán VNEN 8 tập 1Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD, CE. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm BE, CD. Gọi I, K theo thứ tự là giao điểm của MN với BD, CE. Chứng minh rằng MI = IK Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 65 toán VNEN 8 tập 1 D. E. Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộngCâu 1: Trang 65 toán VNEN 8 tập 1Cho góc vuông xOy, điểm A thuộc tia Oy, OA = 2cm. Lấy điểm B là một điểm bất kì thuộc tia Ox. Gọi C là trung điểm Xếp hạng: 3
- Tình huống 3 trang 70 VNEN toán 8 tập 1 Tình huống 3: Trang 70 toán VNEN 8 tập 1a) Từ một hình tam giác ban đầu, em hãy vẽ các đường trung bình trong tam giác đó và tính tỉ số chu vi giữa tam giác tạo bởi các đường trung bình và tam Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 60 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 60 toán VNEN 8 tập 1Một phân thức có giá trị bằng 0 khi giá trị của tử thức bằng 0 còn giá trị của mẫu thức khác 0. Tìm các giá trị của x để giá trị của phân thức $\frac{x^ Xếp hạng: 3
- Tình huống 1 trang 69 VNEN toán 8 tập 1 D. E. Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộngTình huống 1: Trang 69 toán VNEN 8 tập 1Hình vẽ bên dưới mô tả các bước gấp chong chóng. Biết độ dài đường chéo của hình vuông ban đầu Xếp hạng: 3
- Tình huống 2 trang 70 VNEN toán 8 tập 1 Tình huống 2: Trang 70 toán VNEN 8 tập 1Bác Gấu có một miếng bánh hình tam giác và cần phải chia chiếc bánh thành bốn phần giống hệt nhau cho bốn chú Gấu con. Em hãy giúp bác Gấu nhé! Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 48 toán VNEN 7 tập 1 Câu 3: Trang 48 toán VNEN 7 tập 1Điền các số thích hợp vào chỗ chấm:a) $\frac{16}{3}$ : ... = $\frac{50}{12}$ : (-0,06); b) Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 48 toán VNEN 7 tập 1 Câu 6: Trang 48 toán VNEN 7 tập 1Thực hiện các phép tính sau (bằng cách hợp lí nếu có thể):a) 19$\frac{1}{3}$.$\frac{3}{7}$ - 33$\frac{1}{3}$; b) 9.$(\frac{-1}{2})^{2}$ + $\frac{1}{3}$; Xếp hạng: 3
- Giải câu 8 trang 48 toán VNEN 7 tập 1 Câu 8: Trang 48 toán VNEN 7 tập 1Tìm x, biết:a) |x| = 2,5; Xếp hạng: 3
- Giải câu 8 trang 59 toán VNEN 8 tập 1 Câu 8: Trang 59 toán VNEN 8 tập 1Giả sử $\frac{A(x)}{B(x)}$ là một phân thức của biến x. Hãy nêu điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 73 toán VNEN 8 tập 1 C. Hoạt động luyện tậpCâu 1: Trang 73 toán VNEN 8 tập 1Hãy quan sát hình 28 và cho biết hình nào là tứ giác. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 48 toán VNEN 7 tập 1 Câu 5: Trang 48 toán VNEN 7 tập 1Tính độ dài các cạnh một hình tam giác, biết chu vi tam giác là 24 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3; 4; 5. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 49 toán VNEN 7 tập 1 D. E. Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộngCâu 1: Trang 49 toán VNEN 7 tập 1Tính giá trị của biểu thức: A = (0,8 . 7 + 0,64) . (1$\frac{1}{4}$.7 – 0,8.1$\frac{1}{4}$) + 31,64. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 48 toán VNEN 7 tập 1 Câu 4: Trang 48 toán VNEN 7 tập 1Thực hiện phép tính và cho biết giá trị của biểu thức (chính xác đến hai chữ số thâp phân)A = $\frac{\sqrt{27} + 2,43}{8,6.1,13}$; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 49 toán VNEN 7 tập 1 Câu 3: Trang 49 toán VNEN 7 tập 1Từ tỉ lệ thức $\frac{a}{b}$ = $\frac{c}{d}$ (a, b, c, d $\geq$ 0; a $\geq$ $\pm$ b; c $\geq$ $\pm$ d) hãy suy ra các tỉ lệ thức sau:a) $\frac{a + b}{b}$ = $\frac{c + d}{d}$; &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 49 toán VNEN 7 tập 1 Câu 2: Trang 49 toán VNEN 7 tập 1Tính giá trị của biểu thức: M = (0,25 - $\frac{0,25 + \frac{1}{9}}{\frac{1}{9}}$) : ($\frac{2}{3}$ + $\frac{\frac{7}{15}}{0,4 - \frac{1}{6}}$). Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 48 toán VNEN 7 tập 1 Câu 2: Trang 48 toán VNEN 7 tập 1Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?a) Tập hợp các số hữu tỉ gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.b) Q $\subse Xếp hạng: 3