photos image 2010 11 30 sun 1 jpg
- Giải bài tập 1 trang 168 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 168 - toán tiếng Anh 5A rectangular classroom has a length of 6m, a width of 4,5m and the heigth of 4m. They want to paint the celling and the four walls of the room. Knowing that the area of the doors in total in 8,5m2,&nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 18 sách toán tiếng anh 4 1. Write the following in words:a. 138 000 b. 265 400 c. 478 652 d. 2 843 6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 22 sách toán tiếng anh 4 1. Find the average of each of the following:a. 43, 49 and 52 b. 18, 16, 19 and 11c. 24 kg, 122 kg and 7 kg Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 166 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 166 - toán tiếng Anh 5A rectangular fruit garden has a length of 120m and the width is \(\frac{2}{3}\) the length.Một khu vườn trồng cây ăn qủa hình cữ nhẩ có chiều dài 120m, chiều rộng bằng \(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 26 sách toán tiếng anh 4 1. This picture graph shows the number of each type of fruit.Use the picture graph to answer the questions below:a. What does each * stand for? b. What do **** stand for?c. How many more pears than oranges are there?d. How many more ma Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 170 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 170 - toán tiếng Anh 5A person cycled for 3 hours. For the first hour, he travelled 12km. For the second hour, he travelled 18km. And for the third hour, he travelled half the distance travelled for the first two hours. How Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 173 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 173 - toán tiếng Anh 5In order to show the number of trees planted by GREEN GROUP in the school garden, we can use the chart below:Để biểu thị số cây do từng học sinh trong nhóm CÂY XANH trồng trong vườ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 165 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 165 - toán tiếng Anh 5CalculateTính:a) 12 hours 24 minutes + 3 hours 18 minutes12 giờ 24 phút + 3 giờ 18 phút14 hours 26 minutes - 5 hours 42 minutes 14 giờ 26 phút - 5 giờ 42 phút b) 5,4 hours + 11,2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 48 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ + 347285 = 846690 b. 94835 + x = 103845c. $x$ - 46852 = 97261 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 161 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 161 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính:a) 4802 x 324 ; 6120 x 205 ;b) $\frac{4}{17}$ x 2 ;$\frac{4}{7}$ x $\frac{5}{12}$c) 35,4 x 6,8 ;21,76 x 2,05 . Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 162 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 162 - toán tiếng Anh 5Convert the addition to multiplication then calculate:Chuyển thành phép nhân rồi tính:a) 6,75kg + 6,75kg + 6,75kg ;b) 7,14m2 + 7,14m2 + 7,14m2 x 3 ;c) 9,26dm3 x 9 + 9,26dm3 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 160 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 159 - toán tiếng Anh 5CalculareTính:a) \(\frac{2}{3}\) + \(\frac{3}{5}\) ;\(\frac{7}{12}\) - \(\frac{2}{7}\) + \(\frac{1}{12}\) ;\(\frac{12}{17}\) - \(\frac{5}{17}\)& Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 163 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 163 - toán tiếng Anh 5Complete and check (follow the example)a) 8192 :32 ;15335 : 42.b) 75,95 : 3,5 ;97,65 : 21,7 (quotient is a decimal)97,65 : 21,7 (thương là số thập phân) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 176 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 176 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính a) \(1{5 \over 7} \times {3 \over 4}\) ;b) \({{10} \over {11}}:1{1 \over 3}\) ;c) 3,75 x 4,1 + 2,43 x 4,1 ;d) 3,42 : 0,57 x 8,4 - 6,8 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 54 sách toán tiếng anh 4 1.a. Which of the following angles are right angles?b. Which are smaller than a right angle?c. Which are greater than a right angle?d. Which are acute angles?e. Which are obtuse angles?g. Which are stranght angles?Dịch nghĩa:a. Trong cá Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 164 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 164 - toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) \(\frac{12}{17}\) : 6 ; 16 : \(\frac{8}{11}\) ; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 175 - toán tiếng Anh 5CalculateTính:a) 85793 - 36841 + 3826 ;b) \(\frac{84}{100}\) - \(\frac{29}{100}\) + \(\frac{30}{100}\) ;c) 325,97 + 86,54 + 103,46. Xếp hạng: 3